Skip to main content

Xuất Ê-díp-tô Ký 25

·2186 words·11 mins·
Author
Tommy Phan (MDiv., ThM., PhD.)
Inspiring the Next Generations to Love the Living Word of God

[1] וַיְדַבֵּר יְהוָה אֶל־מֹשֶׁה לֵּאמֹר ׃
#

[1] Ðức Giê-hô-va phán cùng Môi-se rằng:
[1] The LORD spoke to Moses:

[2] דַּבֵּר אֶל־בְּנֵי יִשְׂרָאֵל וְיִקְחוּ־לִי תְּרוּמָה מֵאֵת כָּל־אִישׁ אֲשֶׁר יִדְּבֶנּוּ לִבּוֹ תִּקְחוּ אֶת־תְּרוּמָתִי ׃
#

[2] Hãy nói cùng dân Y-sơ-ra-ên đặng họ dâng lễ vật cho ta; các ngươi hãy nhận lấy lễ vật của mọi người có lòng thành dâng cho.
[2] “Tell the Israelites to take an offering for me; from every person motivated by a willing heart you are to receive my offering.

[3] וְזֹאת הַתְּרוּמָה אֲשֶׁר תִּקְחוּ מֵאִתָּם זָהָב וָכֶסֶף וּנְחֹשֶׁת ׃
#

[3] Nầy là lễ vật các ngươi sẽ nhận lấy của họ: vàng, bạc, và đồng;
[3] This is the offering you are to accept from them: gold, silver, bronze,

[4] וּתְכֵלֶת וְאַרְגָּמָן וְתוֹלַעַת שָׁנִי וְשֵׁשׁ וְעִזִּים ׃
#

[4] chỉ tím, đỏ điều, đỏ sặm, vải gai mịn, lông dê, da chiên đực nhuộm đỏ,
[4] blue, purple, scarlet, fine linen, goat’s hair,

[5] וְעֹרֹת אֵילִם מְאָדָּמִים וְעֹרֹת תְּחָשִׁים וַעֲצֵי שִׁטִּים ׃
#

[5] da cá nược, cây si-tim,
[5] ram skins dyed red, fine leather, acacia wood,

[6] שֶׁמֶן לַמָּאֹר בְּשָׂמִים לְשֶׁמֶן הַמִּשְׁחָה וְלִקְטֹרֶת הַסַּמִּים ׃
#

[6] dầu thắp, hương liệu đặng làm dầu xức và hương,
[6] oil for the light, spices for the anointing oil and for fragrant incense,

[7] אַבְנֵי־שֹׁהַם וְאַבְנֵי מִלֻּאִים לָאֵפֹד וְלַחֹשֶׁן ׃
#

[7] bích ngọc cùng các thứ ngọc khác để gắn vào ê-phót và bảng đeo ngực.
[7] onyx stones, and other gems to be set in the ephod and in the breastpiece.

[8] וְעָשׂוּ לִי מִקְדָּשׁ וְשָׁכַנְתִּי בְּתוֹכָם ׃
#

[8] Họ sẽ làm cho ta một đền thánh và ta sẽ ở giữa họ.
[8] Let them make for me a sanctuary, so that I may live among them.

[9] כְּכֹל אֲשֶׁר אֲנִי מַרְאֶה אוֹתְךָ אֵת תַּבְנִית הַמִּשְׁכָּן וְאֵת תַּבְנִית כָּל־כֵּלָיו וְכֵן תַּעֲשׂוּ ׃ ס
#

[9] Hãy làm điều đó y như kiểu đền tạm cùng kiểu các đồ dùng mà ta sẽ chỉ cho ngươi.
[9] According to all that I am showing you — the pattern of the tabernacle and the pattern of all its furnishings — you must make it exactly so.

[10] וְעָשׂוּ אֲרוֹן עֲצֵי שִׁטִּים אַמָּתַיִם וָחֵצִי אָרְכּוֹ וְאַמָּה וָחֵצִי רָחְבּוֹ וְאַמָּה וָחֵצִי קֹמָתוֹ ׃
#

[10] Vậy, chúng hãy đóng một cái hòm bằng cây si-tim; bề dài hai thước rưỡi, bề ngang một thước rưỡi, và bề cao cũng một thước rưỡi,
[10] “They are to make an ark of acacia wood — its length is to be three feet nine inches, its width two feet three inches, and its height two feet three inches.

[11] וְצִפִּיתָ אֹתוֹ זָהָב טָהוֹר מִבַּיִת וּמִחוּץ תְּצַפֶּנּוּ וְעָשִׂיתָ עָלָיו זֵר זָהָב סָבִיב ׃
#

[11] lấy vàng ròng bọc trong, bọc ngoài, và chạy đường viền chung quanh hòm bằng vàng.
[11] You are to overlay it with pure gold — both inside and outside you must overlay it, and you are to make a surrounding border of gold over it.

[12] וְיָצַקְתָּ לּוֹ אַרְבַּע טַבְּעֹת זָהָב וְנָתַתָּה עַל אַרְבַּע פַּעֲמֹתָיו וּשְׁתֵּי טַבָּעֹת עַל־צַלְעוֹ הָאֶחָת וּשְׁתֵּי טַבָּעֹת עַל־צַלְעוֹ הַשֵּׁנִית ׃
#

[12] Ngươi cũng hãy đúc bốn khoen bằng vàng để tại bốn góc hòm: hai cái bên hông nầy, hai cái bên hông kia,
[12] You are to cast four gold rings for it and put them on its four feet, with two rings on one side and two rings on the other side.

[13] וְעָשִׂיתָ בַדֵּי עֲצֵי שִׁטִּים וְצִפִּיתָ אֹתָם זָהָב ׃
#

[13] cùng làm hai cây đòn bằng cây si-tim, bọc vàng;
[13] You are to make poles of acacia wood, overlay them with gold,

[14] וְהֵבֵאתָ אֶת־הַבַּדִּים בַּטַּבָּעֹת עַל צַלְעֹת הָאָרֹן לָשֵׂאת אֶת־הָאָרֹן בָּהֶם ׃
#

[14] rồi lòn đòn vào khoen hai bên hông hòm, để dùng đòn khiêng hòm.
[14] and put the poles into the rings at the sides of the ark in order to carry the ark with them.

[15] בְּטַבְּעֹת הָאָרֹן יִהְיוּ הַבַּדִּים לֹא יָסֻרוּ מִמֶּנּוּ ׃
#

[15] Ðòn sẽ ở trong khoen luôn, không nên rút ra.
[15] The poles must remain in the rings of the ark; they must not be removed from it.

[16] וְנָתַתָּ אֶל־הָאָרֹן אֵת הָעֵדֻת אֲשֶׁר אֶתֵּן אֵלֶיךָ ׃
#

[16] Ngươi hãy cất vào trong hòm bảng chứng mà ta sẽ ban cho.
[16] You are to put into the ark the testimony that I will give to you.

[17] וְעָשִׂיתָ כַפֹּרֶת זָהָב טָהוֹר אַמָּתַיִם וָחֵצִי אָרְכָּהּ וְאַמָּה וָחֵצִי רָחְבָּהּ ׃
#

[17] Ngươi cũng hãy làm một cái nắp thi ân bằng vàng ròng, bề dài hai thước rưỡi, bề ngang một thước rưỡi.
[17] “You are to make an atonement lid of pure gold; its length is to be three feet nine inches, and its width is to be two feet three inches.

[18] וְעָשִׂיתָ שְׁנַיִם כְּרֻבִים זָהָב מִקְשָׁה תַּעֲשֶׂה אֹתָם מִשְּׁנֵי קְצוֹת הַכַּפֹּרֶת ׃
#

[18] Lại làm hai tượng chê-ru-bin bằng vàng giát mỏng, để hai đầu nắp thi ân,
[18] You are to make two cherubim of gold; you are to make them of hammered metal on the two ends of the atonement lid.

[19] וַעֲשֵׂה כְּרוּב אֶחָד מִקָּצָה מִזֶּה וּכְרוּב־אֶחָד מִקָּצָה מִזֶּה מִן־הַכַּפֹּרֶת תַּעֲשׂוּ אֶת־הַכְּרֻבִים עַל־שְׁנֵי קְצוֹתָיו ׃
#

[19] ló ra ngoài, một tượng ở đầu nầy và một tượng ở đầu kia.
[19] Make one cherub on one end and one cherub on the other end; from the atonement lid you are to make the cherubim on the two ends.

[20] וְהָיוּ הַכְּרֻבִים פֹּרְשֵׂי כְנָפַיִם לְמַעְלָה סֹכְכִים בְּכַנְפֵיהֶם עַל־הַכַּפֹּרֶת וּפְנֵיהֶם אִישׁ אֶל־אָחִיו אֶל־הַכַּפֹּרֶת יִהְיוּ פְּנֵי הַכְּרֻבִים ׃
#

[20] Hai chê-ru-bin sẽ sè cánh ra, che trên nắp thi ân, đối diện nhau và xây mặt vào nắp thi ân.
[20] The cherubim are to be spreading their wings upward, overshadowing the atonement lid with their wings, and the cherubim are to face each other, looking toward the atonement lid.

[21] וְנָתַתָּ אֶת־הַכַּפֹּרֶת עַל־הָאָרֹן מִלְמָעְלָה וְאֶל־הָאָרֹן תִּתֵּן אֶת־הָעֵדֻת אֲשֶׁר אֶתֵּן אֵלֶיךָ ׃
#

[21] Ngươi hãy để nắp thi ân trên hòm, rồi để vào trong hòm bảng chứng mà ta sẽ ban cho.
[21] You are to put the atonement lid on top of the ark, and in the ark you are to put the testimony I am giving you.

[22] וְנוֹעַדְתִּי לְךָ שָׁם וְדִבַּרְתִּי אִתְּךָ מֵעַל הַכַּפֹּרֶת מִבֵּין שְׁנֵי הַכְּרֻבִים אֲשֶׁר עַל־אֲרֹן הָעֵדֻת אֵת כָּל־אֲשֶׁר אֲצַוֶּה אוֹתְךָ אֶל־בְּנֵי יִשְׂרָאֵל ׃ פ
#

[22] Ta sẽ gặp ngươi tại đó, và ở trên nắp thi ân, giữa hai tượng chê-ru-bin, trên hòm bảng chứng, ta sẽ truyền cho ngươi các mạng lịnh về dân Y-sơ-ra-ên.
[22] I will meet with you there, and from above the atonement lid, from between the two cherubim that are over the ark of the testimony, I will speak with you about all that I will command you for the Israelites.

[23] וְעָשִׂיתָ שֻׁלְחָן עֲצֵי שִׁטִּים אַמָּתַיִם אָרְכּוֹ וְאַמָּה רָחְבּוֹ וְאַמָּה וָחֵצִי קֹמָתוֹ ׃
#

[23] Ngươi cũng hãy đóng một cái bàn bằng cây si-tim; bề dài hai thước, bề ngang một thước, và bề cao một thước rưỡi,
[23] “You are to make a table of acacia wood; its length is to be three feet, its width one foot six inches, and its height two feet three inches.

[24] וְצִפִּיתָ אֹתוֹ זָהָב טָהוֹר וְעָשִׂיתָ לּוֹ זֵר זָהָב סָבִיב ׃
#

[24] bọc bằng vàng ròng, và chạy một đường viền chung quanh;
[24] You are to overlay it with pure gold, and you are to make a surrounding border of gold for it.

[25] וְעָשִׂיתָ לּוֹ מִסְגֶּרֶת טֹפַח סָבִיב וְעָשִׂיתָ זֵר־זָהָב לְמִסְגַּרְתּוֹ סָבִיב ׃
#

[25] rồi lên be cho tứ vi bàn, cao chừng bốn ngón tay và chạy cho be một đường viền vàng.
[25] You are to make a surrounding frame for it about three inches broad, and you are to make a surrounding border of gold for its frame.

[26] וְעָשִׂיתָ לּוֹ אַרְבַּע טַבְּעֹת זָהָב וְנָתַתָּ אֶת־הַטַּבָּעֹת עַל אַרְבַּע הַפֵּאֹת אֲשֶׁר לְאַרְבַּע רַגְלָיו ׃
#

[26] Lại đúc bốn cái khoen vàng, tra vào bốn góc nơi chân bàn.
[26] You are to make four rings of gold for it and attach the rings at the four corners where its four legs are.

[27] לְעֻמַּת הַמִּסְגֶּרֶת תִּהְיֶיןָ הַטַּבָּעֹת לְבָתִּים לְבַדִּים לָשֵׂאת אֶת־הַשֻּׁלְחָן ׃
#

[27] Khoen sẽ ở gần be, để xỏ đòn khiêng bàn.
[27] The rings are to be close to the frame to provide places for the poles to carry the table.

[28] וְעָשִׂיתָ אֶת־הַבַּדִּים עֲצֵי שִׁטִּים וְצִפִּיתָ אֹתָם זָהָב וְנִשָּׂא־בָם אֶת־הַשֻּׁלְחָן ׃
#

[28] Ngươi hãy chuốt đòn bằng cây si-tim, bọc vàng, rồi người ta sẽ dùng khiêng bàn đó.
[28] You are to make the poles of acacia wood and overlay them with gold, so that the table may be carried with them.

[29] וְעָשִׂיתָ קְּעָרֹתָיו וְכַפֹּתָיו וּקְשׂוֹתָיו וּמְנַקִּיֹּתָיו אֲשֶׁר יֻסַּךְ בָּהֵן זָהָב טָהוֹר תַּעֲשֶׂה אֹתָם ׃
#

[29] Lại hãy lấy vàng ròng mà làm dĩa, chén, chậu, và ly đặng dùng làm lễ quán.
[29] You are to make its plates, its ladles, its pitchers, and its bowls, to be used in pouring out offerings; you are to make them of pure gold.

[30] וְנָתַתָּ עַל־הַשֻּׁלְחָן לֶחֶם פָּנִים לְפָנַי תָּמִיד ׃ פ
#

[30] Trên bàn ngươi sẽ để bánh trần thiết cho có luôn luôn trước mặt ta.
[30] You are to set the Bread of the Presence on the table before me continually.

[31] וְעָשִׂיתָ מְנֹרַת זָהָב טָהוֹר מִקְשָׁה תֵּעָשֶׂה הַמְּנוֹרָה יְרֵכָהּ וְקָנָהּ גְּבִיעֶיהָ כַּפְתֹּרֶיהָ וּפְרָחֶיהָ מִמֶּנָּה יִהְיוּ ׃
#

[31] Ngươi cũng hãy làm chân đèn bằng vàng ròng. Cái chân, cái thân, cái đài, cái bầu cùng cái hoa của đèn đều làm bằng vàng đánh giát.
[31] “You are to make a lampstand of pure gold. The lampstand is to be made of hammered metal; its base and its shaft, its cups, its buds, and its blossoms are to be from the same piece.

[32] וְשִׁשָּׁה קָנִים יֹצְאִים מִצִּדֶּיהָ שְׁלֹשָׁה קְנֵי מְנֹרָה מִצִּדָּהּ הָאֶחָד וּשְׁלֹשָׁה קְנֵי מְנֹרָה מִצִּדָּהּ הַשֵּׁנִי ׃
#

[32] Hai bên thân đèn sẽ có sáu nhánh nứt ra, hạ nhánh ở bên nầy và ba nhánh ở bên kia.
[32] Six branches are to extend from the sides of the lampstand, three branches of the lampstand from one side of it and three branches of the lampstand from the other side of it.

[33] שְׁלֹשָׁה גְבִעִים מְשֻׁקָּדִים בַּקָּנֶה הָאֶחָד כַּפְתֹּר וָפֶרַח וּשְׁלֹשָׁה גְבִעִים מְשֻׁקָּדִים בַּקָּנֶה הָאֶחָד כַּפְתֹּר וָפָרַח כֵּן לְשֵׁשֶׁת הַקָּנִים הַיֹּצְאִים מִן־הַמְּנֹרָה ׃
#

[33] Trong sáu nhánh nứt ra trên chân đèn, mỗi nhánh đều sẽ có ba cái đài hình như hột hạnh nhân cùng bầu và hoa.
[33] Three cups shaped like almond flowers with buds and blossoms are to be on one branch, and three cups shaped like almond flowers with buds and blossoms are to be on the next branch, and the same for the six branches extending from the lampstand.

[34] וּבַמְּנֹרָה אַרְבָּעָה גְבִעִים מְשֻׁקָּדִים כַּפְתֹּרֶיהָ וּפְרָחֶיהָ ׃
#

[34] Trên thân chân đèn, lại cũng sẽ có bốn cái đài hình hột hạnh nhân, bầu và hoa.
[34] On the lampstand there are to be four cups shaped like almond flowers with buds and blossoms,

[35] וְכַפְתֹּר תַּחַת שְׁנֵי הַקָּנִים מִמֶּנָּה וְכַפְתֹּר תַּחַת שְׁנֵי הַקָּנִים מִמֶּנָּה וְכַפְתֹּר תַּחַת־שְׁנֵי הַקָּנִים מִמֶּנָּה לְשֵׁשֶׁת הַקָּנִים הַיֹּצְאִים מִן־הַמְּנֹרָה ׃
#

[35] Trong sáu nhánh từ thân chân đèn nứt ra, hễ cứ mỗi hai nhánh thì dưới có một cái bầu.
[35] with a bud under the first two branches from it, and a bud under the next two branches from it, and a bud under the third two branches from it, according to the six branches that extend from the lampstand.

[36] כַּפְתֹּרֵיהֶם וּקְנֹתָם מִמֶּנָּה יִהְיוּ כֻּלָּהּ מִקְשָׁה אַחַת זָהָב טָהוֹר ׃
#

[36] Bầu cùng nhánh của chân đèn đều bằng vàng ròng nguyên miếng đánh giát.
[36] Their buds and their branches will be one piece, all of it one hammered piece of pure gold.

[37] וְעָשִׂיתָ אֶת־נֵרֹתֶיהָ שִׁבְעָה וְהֶעֱלָה אֶת־נֵרֹתֶיהָ וְהֵאִיר עַל־עֵבֶר פָּנֶיהָ ׃
#

[37] Ngươi cũng hãy làm bảy cái thếp đèn, đặng hễ khi thắp thì chiếu trước chân đèn.
[37] “You are to make its seven lamps, and then set its lamps up on it, so that it will give light to the area in front of it.

[38] וּמַלְקָחֶיהָ וּמַחְתֹּתֶיהָ זָהָב טָהוֹר ׃
#

[38] Kéo bắt tim cùng đồ đựng tàn đèn cũng sẽ bằng vàng ròng.
[38] Its trimmers and its trays are to be of pure gold.

[39] כִּכָּר זָהָב טָהוֹר יַעֲשֶׂה אֹתָהּ אֵת כָּל־הַכֵּלִים הָאֵלֶּה ׃
#

[39] Người ta sẽ dùng một ta lâng vàng ròng làm chân đèn nầy và các đồ phụ tùng của chân đèn.
[39] About seventy-five pounds of pure gold is to be used for it and for all these utensils.

[40] וּרְאֵה וַעֲשֵׂה בְּתַבְנִיתָם אֲשֶׁר־אַתָּה מָרְאֶה בָּהָר ׃ ס
#

[40] Vậy, ngươi hãy xem, cứ làm y như kiểu đã chỉ cho trên núi.
[40] Now be sure to make them according to the pattern you were shown on the mountain.