Skip to main content

Thi Thiên 3

·392 words·2 mins·
Author
Tommy Phan (MDiv., ThM., PhD.)
Inspiring the Next Generations to Love the Living Word of God

מִזְמוֹר לְדָוִד בְּבָרְחוֹ מִפְּנֵי אַבְשָׁלוֹם בְּנוֹ ׃
Thơ Đa-vít làm, khi người trốn khỏi Áp-sa-lôm, con trai người.
A psalm of David, written when he fled from his son Absalom.

[1] יְהוָה מָה־רַבּוּ צָרָי רַבִּים קָמִים עָלָי ׃
#

[1] Ðức Giê-hô-va ôi! kẻ cừu địch tôi đã thêm nhiều dường bao! Lắm kẻ dấy lên cùng tôi thay!
[1] LORD, how numerous are my enemies! Many attack me.

[2] רַבִּים אֹמְרִים לְנַפְשִׁי אֵין יְשׁוּעָתָה לּוֹ בֵאלֹהִים סֶלָה ׃
#

[2] Biết bao kẻ nói về linh hồn tôi rằng: Nơi Ðức Chúa Trời chẳng có sự cứu rỗi cho nó.
[2] Many say about me, “God will not deliver him.” (Selah)

[3] וְאַתָּה יְהוָה מָגֵן בַּעֲדִי כְּבוֹדִי וּמֵרִים רֹאשִׁי ׃
#

[3] Nhưng, hỡi Ðức Giê-hô-va, Ngài là cái khiên chở che tôi; Ngài là sự vinh hiển tôi, và là Ðấng làm cho tôi ngước đầu lên.
[3] But you, LORD, are a shield that protects me; you are my glory and the one who restores me.

[4] קוֹלִי אֶל־יְהוָה אֶקְרָא וַיַּעֲנֵנִי מֵהַר קָדְשׁוֹ סֶלָה ׃
#

[4] Tôi lấy tiếng tôi mà kêu cầu Ðức Giê-hô-va, Từ núi thánh Ngài đáp lời tôi.
[4] To the LORD I cried out, and he answered me from his holy hill. (Selah)

[5] אֲנִי שָׁכַבְתִּי וָאִישָׁנָה הֱקִיצוֹתִי כִּי יְהוָה יִסְמְכֵנִי ׃
#

[5] Tôi nằm xuống mà ngủ; Tôi tỉnh thức, vì Ðức Giê-hô-va nâng đỡ tôi.
[5] I rested and slept; I awoke, for the LORD protects me.

[6] לֹא־אִירָא מֵרִבְבוֹת עָם אֲשֶׁר סָבִיב שָׁתוּ עָלָי ׃
#

[6] Tôi sẽ không nao muôn người Vây tôi khắp bốn bên.
[6] I am not afraid of the multitude of people who attack me from all directions.

[7] קוּמָה יְהוָה הוֹשִׁיעֵנִי אֱלֹהַי כִּי־הִכִּיתָ אֶת־כָּל־אֹיְבַי לֶחִי שִׁנֵּי רְשָׁעִים שִׁבַּרְתָּ ׃
#

[7] Hỡi Ðức Giê-hô-va, hãy chổi dậy; Hỡi Ðức Chúa Trời tôi, hãy cứu tôi! Vì Chúa đã vả má các kẻ thù nghịch tôi, Và bẻ gãy răng kẻ ác.
[7] Rise up, LORD! Deliver me, my God! Yes, you will strike all my enemies on the jaw; you will break the teeth of the wicked.

[8] לַיהוָה הַיְשׁוּעָה עַל־עַמְּךָ בִרְכָתֶךָ סֶּלָה ׃
#

[8] Sự cứu rỗi thuộc về Ðức Giê-hô-va. Nguyện phước Ngài giáng trên dân sự Ngài!
[8] The LORD delivers; you show favor to your people. (Selah)