Skip to main content

Thi Thiên 54

·414 words·2 mins·
Author
Tommy Phan (MDiv., ThM., PhD.)
Inspiring the Next Generations to Love the Living Word of God

לַמְנַצֵּחַ בִּנְגִינֹת מַשְׂכִּיל לְדָוִד ׃
בְּבוֹא הַזִּיפִים וַיֹּאמְרוּ לְשָׁאוּל הֲלֹא דָוִד מִסְתַּתֵּר עִמָּנוּ ׃
Cho thầy nhạc chánh, dung về nhạc khí bằng day. Thơ Đa-vít làm để dạy dỗ, khi người Xíp đến nói cùng Sau-lơ rằng: Đa-vít há chẳng ẩn núp giữa chúng tôi sao.
For the music director, to be accompanied by stringed instruments; a well-written song by David. It was written when the Ziphites came and informed Saul: “David is hiding with us.”

[1] אֱלֹהִים בְּשִׁמְךָ הוֹשִׁיעֵנִי וּבִגְבוּרָתְךָ תְדִינֵנִי ׃
#

[1] Ðức Chúa Trời ôi! xin hãy lấy danh Chúa mà cứu tôi, Dùng quyền năng Chúa mà xét tôi công bình.
[1] O God, deliver me by your name! Vindicate me by your power!

[2] אֱלֹהִים שְׁמַע תְּפִלָּתִי הַאֲזִינָה לְאִמְרֵי־פִי ׃
#

[2] Hỡi Ðức Chúa Trời, xin hãy nghe lời cầu nguyện tôi, Lắng tai nghe các lời của miệng tôi,
[2] O God, listen to my prayer! Pay attention to what I say!

[3] כִּי זָרִים קָמוּ עָלַי וְעָרִיצִים בִּקְשׁוּ נַפְשִׁי לֹא שָׂמוּ אֱלֹהִים לְנֶגְדָּם סֶלָה ׃
#

[3] Vì người lạ dấy nghịch cùng tôi, Người hung bạo tìm hại mạng sống tôi: Chúng nó không để Ðức Chúa Trời đứng trước mặt mình.
[3] For foreigners attack me; ruthless men, who do not respect God, seek my life. (Selah)

[4] הִנֵּה אֱלֹהִים עֹזֵר לִי אֲדֹנָי בְּסֹמְכֵי נַפְשִׁי ׃
#

[4] Nầy, Ðức Chúa Trời là sự tiếp trợ tôi, Chúa là Ðấng nâng đỡ linh hồn tôi.
[4] Look, God is my deliverer! The Lord is among those who support me.

[5] יָשׁוֹב הָרַע לְשֹׁרְרָי בַּאֲמִתְּךָ הַצְמִיתֵם ׃
#

[5] Ngài sẽ báo ác cho những kẻ thù nghịch tôi: Xin hãy diệt chúng nó đi, tùy sự chơn thật Chúa.
[5] May those who wait to ambush me be repaid for their evil! As a demonstration of your faithfulness, destroy them!

[6] בִּנְדָבָה אֶזְבְּחָה־לָּךְ אוֹדֶה שִּׁמְךָ יְהוָה כִּי־טוֹב ׃
#

[6] Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi sẽ dâng cho Ngài của lễ tình nguyện, Cũng sẽ cảm tạ danh Ngài, vì điều đó là tốt lành.
[6] With a freewill offering I will sacrifice to you! I will give thanks to your name, O LORD, for it is good!

[7] כִּי מִכָּל־צָרָה הִצִּילָנִי וּבְאֹיְבַי רָאֲתָה עֵינִי ׃
#

[7] Vì Ngài giải cứu tôi khỏi mọi mỗi gian truân; Mắt tôi thấy sự báo trả cho kẻ thù nghịch tôi.
[7] Surely he rescues me from all trouble, and I triumph over my enemies.