Skip to main content

Thi Thiên 111

·476 words·3 mins·
Author
Tommy Phan (MDiv., ThM., PhD.)
Inspiring the Next Generations to Love the Living Word of God

[1] הַלְלוּ יָהּ אוֹדֶה יְהוָה בְּכָל־לֵבָב בְּסוֹד יְשָׁרִים וְעֵדָה ׃
#

[1] Ha-lê-lu-gia! Tôi sẽ hết lòng ngợi khen Ðức Giê-hô-va Trong đám người ngay thẳng và tại hội chúng.
[1] Praise the LORD! I will give thanks to the LORD with my whole heart, in the assembly of the godly and the congregation.

[2] גְּדֹלִים מַעֲשֵׂי יְהוָה דְּרוּשִׁים לְכָל־חֶפְצֵיהֶם ׃
#

[2] Công việc Ðức Giê-hô-va đều lớn lao; Phàm ai ưa thích, ắt sẽ tra sát đến;
[2] The LORD’s deeds are great, eagerly awaited by all who desire them.

[3] הוֹד־וְהָדָר פָּעֳלוֹ וְצִדְקָתוֹ עֹמֶדֶת לָעַד ׃
#

[3] Công việc Ngài có vinh hiển oai nghi; Sự công bình Ngài còn đến đời đời.
[3] His work is majestic and glorious, and his faithfulness endures forever.

[4] זֵכֶר עָשָׂה לְנִפְלְאֹתָיו חַנּוּן וְרַחוּם יְהוָה ׃
#

[4] Ngài lập sự kỷ niệm về công việc lạ lùng của Ngài. Ðức Giê-hô-va hay làm ơn và có lòng thương xót.
[4] He does amazing things that will be remembered; the LORD is merciful and compassionate.

[5] טֶרֶף נָתַן לִירֵאָיו יִזְכֹּר לְעוֹלָם בְּרִיתוֹ ׃
#

[5] Ban vật thực cho kẻ kính sợ Ngài, Và nhớ lại sự giao ước mình luôn luôn.
[5] He gives food to his faithful followers; he always remembers his covenant.

[6] כֹּחַ מַעֲשָׂיו הִגִּיד לְעַמּוֹ לָתֵת לָהֶם נַחֲלַת גּוֹיִם ׃
#

[6] Ngài đã tỏ cho dân sự Ngài quyền năng về công việc Ngài, Ðặng ban cho họ sản nghiệp của các nước.
[6] He announced that he would do mighty deeds for his people, giving them a land that belonged to other nations.

[7] מַעֲשֵׂי יָדָיו אֱמֶת וּמִשְׁפָּט נֶאֱמָנִים כָּל־פִּקּוּדָיו ׃
#

[7] Công việc tay Ngài là chơn thật và công bình; Các giềng mối Ngài đều là chắc chắn,
[7] His acts are characterized by faithfulness and justice; all his precepts are reliable.

[8] סְמוּכִים לָעַד לְעוֹלָם עֲשׂוּיִם בֶּאֱמֶת וְיָשָׁר ׃
#

[8] Ðược lập vững bền đời đời vô cùng, Theo sự chơn thật và sự ngay thẳng.
[8] They are forever firm, and should be faithfully and properly carried out.

[9] פְּדוּת שָׁלַח לְעַמּוֹ צִוָּה־לְעוֹלָם בְּרִיתוֹ קָדוֹשׁ וְנוֹרָא שְׁמוֹ ׃
#

[9] Ngài đã sai cứu chuộc dân Ngài, Truyền lập giao ước Ngài đến đời đời. Danh Ngài là thánh, đáng kính sợ.
[9] He delivered his people; he ordained that his covenant be observed forever. His name is holy and awesome.

[10] רֵאשִׁית חָכְמָה יִרְאַת יְהוָה שֵׂכֶל טוֹב לְכָל־עֹשֵׂיהֶם תְּהִלָּתוֹ עֹמֶדֶת לָעַד ׃
#

[10] Sự kính sợ Ðức Giê-hô-va là khởi đầu sự khôn ngoan; Phàm kẻ nào giữ theo điều răn Ngài có trí hiểu. Sự ngợi khen Ngài còn đến đời đời.
[10] To obey the LORD is the fundamental principle for wise living; all who carry out his precepts acquire good moral insight. He will receive praise forever.