Skip to main content

Thi Thiên 116

·764 words·4 mins·
Author
Tommy Phan (MDiv., ThM., PhD.)
Inspiring the Next Generations to Love the Living Word of God

[1] אָהַבְתִּי כִּי־יִשְׁמַע יְהוָה אֶת־קוֹלִי תַּחֲנוּנָי ׃
#

[1] Tôi yêu mến Ðức Giê-hô-va, vì Ngài nghe tiếng tôi, Và lời nài xin của tôi.
[1] I love the LORD because he heard my plea for mercy,

[2] כִּי־הִטָּה אָזְנוֹ לִי וּבְיָמַי אֶקְרָא ׃
#

[2] Tôi sẽ cầu khẩn Ngài trọn đời tôi, Bởi vì Ngài có nghiêng tai qua tôi.
[2] and listened to me. As long as I live, I will call to him when I need help.

[3] אֲפָפוּנִי חֶבְלֵי־מָוֶת וּמְצָרֵי שְׁאוֹל מְצָאוּנִי צָרָה וְיָגוֹן אֶמְצָא ׃
#

[3] Dây sự chết vương vấn tôi, Sự đau đớn âm phủ áp hãm tôi, Tôi gặp sự gian truân và sự sầu khổ.
[3] The ropes of death tightened around me, the snares of Sheol confronted me. I was confronted with trouble and sorrow.

[4] וּבְשֵׁם־יְהוָה אֶקְרָא אָנָּה יְהוָה מַלְּטָה נַפְשִׁי ׃
#

[4] Nhưng tôi kêu cầu danh Ðức Giê-hô-va, rằng: Ðức Giê-hô-va ôi! cầu xin Ngài giải cứu linh hồn tôi.
[4] I called on the name of the LORD, “Please LORD, rescue my life!”

[5] חַנּוּן יְהֹוָה וְצַדִּיק וֵאלֹהֵינוּ מְרַחֵם ׃
#

[5] Ðức Giê-hô-va hay làm ơn, và là công bình; Ðức Chúa Trời chúng ta có lòng thương xót.
[5] The LORD is merciful and fair; our God is compassionate.

[6] שֹׁמֵר פְּתָאיִם יְהֹוָה דַּלּוֹתִי וְלִי יְהוֹשִׁיעַ ׃
#

[6] Ðức Giê-hô-va bảo hộ người thật thà; Tôi bị khốn khổ, Ngài bèn cứu tôi.
[6] The LORD protects the untrained; I was in serious trouble and he delivered me.

[7] שׁוּבִי נַפְשִׁי לִמְנוּחָיְכִי כִּי־יְהוָה גָּמַל עָלָיְכִי ׃
#

[7] Hỡi linh hồn ta, hãy trở về nơi an nghỉ ngươi; Vì Ðức Giê-hô-va đã hậu đãi ngươi.
[7] Rest once more, my soul, for the LORD has vindicated you.

[8] כִּי חִלַּצְתָּ נַפְשִׁי מִמָּוֶת אֶת־עֵינִי מִן־דִּמְעָה אֶת־רַגְלִי מִדֶּחִי ׃
#

[8] Chúa đã giải cứu linh hồn tôi khỏi chết, Mắt tôi khỏi giọt lệ, Và chơn tôi khỏi vấp ngã.
[8] Yes, LORD, you rescued my life from death, and kept my feet from stumbling.

[9] אֶתְהַלֵּךְ לִפְנֵי יְהוָה בְּאַרְצוֹת הַחַיִּים ׃
#

[9] Tôi sẽ đi trước mặt Ðức Giê-hô-va Trong đất kẻ sống.
[9] I will serve the LORD in the land of the living.

[10] הֶאֱמַנְתִּי כִּי אֲדַבֵּר אֲנִי עָנִיתִי מְאֹד ׃
#

[10] Tôi tin, nên tôi nói. Tôi đã bị buồn thảm lắm.
[10] I had faith when I said, “I am severely oppressed.”

[11] אֲנִי אָמַרְתִּי בְחָפְזִי כָּל־הָאָדָם כֹּזֵב ׃
#

[11] Trong cơn bối rối tôi nói rằng: Mọi người đều nói dối.
[11] I rashly declared, “All men are liars.”

[12] מָה־אָשִׁיב לַיהוָה כָּל־תַּגְמוּלוֹהִי עָלָי ׃
#

[12] Tôi sẽ lấy gì báo đáp Ðức Giê-hô-va Về các ơn lành mà Ngài đã làm cho tôi?
[12] How can I repay the LORD for all his acts of kindness to me?

[13] כּוֹס־יְשׁוּעוֹת אֶשָּׂא וּבְשֵׁם יְהוָה אֶקְרָא ׃
#

[13] Tôi sẽ cầm cái chén cứu rỗi, Mà cầu khẩn danh Ðức Giê-hô-va
[13] I will celebrate my deliverance, and call on the name of the LORD.

[14] נְדָרַי לַיהוָה אֲשַׁלֵּם נֶגְדָה־נָּא לְכָל־עַמּוֹ ׃
#

[14] Tôi sẽ trả xong cho Ðức Giê-hô-va các sự tôi hứa nguyện, Tại trước mặt cả dân sự Ngài.
[14] I will fulfill my vows to the LORD before all his people.

[15] יָקָר בְּעֵינֵי יְהוָה הַמָּוְתָה לַחֲסִידָיו ׃
#

[15] Sự chết của các người thánh. Là quí báu trước mặt Ðức Giê-hô-va.
[15] The LORD values the lives of his faithful followers.

[16] אָנָּה יְהוָה כִּי־אֲנִי עַבְדֶּךָ אֲנִי־עַבְדְּךָ בֶּן־אֲמָתֶךָ פִּתַּחְתָּ לְמוֹסֵרָי ׃
#

[16] Hỡi Ðức Giê-hô-va, tôi thật là tôi tớ Ngài; Tôi là tôi tớ Ngài, con trai con đòi của Ngài; Ngài đã mở lòi tói tôi.
[16] Yes, LORD! I am indeed your servant; I am your lowest slave. You saved me from death.

[17] לְךָ־אֶזְבַּח זֶבַח תּוֹדָה וּבְשֵׁם יְהוָה אֶקְרָא ׃
#

[17] Tôi sẽ dâng của lễ thù ân cho Chúa, Và cầu khẩn danh Ðức Giê-hô-va.
[17] I will present a thank offering to you, and call on the name of the LORD.

[18] נְדָרַי לַיהוָה אֲשַׁלֵּם נֶגְדָה־נָּא לְכָל־עַמּוֹ ׃
#

[18] Tôi sẽ trả xong cho Ðức Giê-hô-va các sự tôi hứa nguyện, Tại trước mặt cả dân sự Ngài,
[18] I will fulfill my vows to the LORD before all his people,

[19] בְּחַצְרוֹת בֵּית יְהוָה בְּתוֹכֵכִי יְרוּשָׁלִָם הַלְלוּ־יָהּ ׃
#

[19] Trong hành lang của nhà Ðức Giê-hô-va, Ở giữa Giê-ru-sa-lem. Ha-lê-lu-gia!
[19] in the courts of the LORD’s temple, in your midst, O Jerusalem. Praise the LORD!