Skip to main content

Thi Thiên 136

·1071 words·6 mins·
Author
Tommy Phan (MDiv., ThM., PhD.)
Inspiring the Next Generations to Love the Living Word of God

[1] הוֹדוּ לַיהוָה כִּי־טוֹב כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[1] Hãy cảm tạ Ðức Giê-hô-va, vì Ngài là thiện; Sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[1] Give thanks to the LORD, for he is good, for his loyal love endures.

[2] הוֹדוּ לֵאלֹהֵי הָאֱלֹהִים כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[2] Hãy cảm tạ Ðức Chúa Trời của các thần, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[2] Give thanks to the God of gods, for his loyal love endures.

[3] הוֹדוּ לַאֲדֹנֵי הָאֲדֹנִים כִּי לְעֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[3] Hãy cảm tạ Chúa của muôn chúa; Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[3] Give thanks to the Lord of lords, for his loyal love endures,

[4] לְעֹשֵׂה נִפְלָאוֹת גְּדֹלוֹת לְבַדּוֹ כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[4] Chỉ một mình Ngài làm nên các phép lạ lớn lao, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[4] to the one who performs magnificent, amazing deeds all by himself, for his loyal love endures,

[5] לְעֹשֵׂה הַשָּׁמַיִם בִּתְבוּנָה כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[5] Ngài đã nhờ sự khôn sáng mà dựng nên các từng trời, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[5] to the one who used wisdom to make the heavens, for his loyal love endures,

[6] לְרֹקַע הָאָרֶץ עַל־הַמָּיִם כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[6] Ngài trương đất ra trên các nước, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[6] to the one who spread out the earth over the water, for his loyal love endures,

[7] לְעֹשֵׂה אוֹרִים גְּדֹלִים כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[7] Dựng nên những vì sáng lớn, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[7] to the one who made the great lights, for his loyal love endures,

[8] אֶת־הַשֶּׁמֶשׁ לְמֶמְשֶׁלֶת בַּיּוֹם כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[8] Mặt trời đặng cai trị ban ngày, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[8] the sun to rule by day, for his loyal love endures,

[9] אֶת־הַיָּרֵחַ וְכוֹכָבִים לְמֶמְשְׁלוֹת בַּלָּיְלָה כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[9] Mặt trăng và các ngôi sao đặng cai trị ban đêm, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[9] the moon and stars to rule by night, for his loyal love endures,

[10] לְמַכֵּה מִצְרַיִם בִּבְכוֹרֵיהֶם כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[10] Ngài đã đánh giết các con đầu lòng xứ Ê-díp-tô, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[10] to the one who struck down the firstborn of Egypt, for his loyal love endures,

[11] וַיּוֹצֵא יִשְׂרָאֵל מִתּוֹכָם כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[11] Ðem Y-sơ-ra-ên ra khỏi giữa chúng nó, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[11] and led Israel out from their midst, for his loyal love endures,

[12] בְּיָד חֲזָקָה וּבִזְרוֹעַ נְטוּיָה כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[12] Dùng cánh tay quyền năng giơ thẳng ra, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[12] with a strong hand and an outstretched arm, for his loyal love endures,

[13] לְגֹזֵר יַם־סוּף לִגְזָרִים כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[13] Ngài phân Biển đỏ ra làm hai, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[13] to the one who divided the Red Sea in two, for his loyal love endures,

[14] וְהֶעֱבִיר יִשְׂרָאֵל בְּתוֹכוֹ כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[14] Khiến Y-sơ-ra-ên đi qua giữa biển ấy, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[14] and led Israel through its midst, for his loyal love endures,

[15] וְנִעֵר פַּרְעֹה וְחֵילוֹ בְיַם־סוּף כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[15] Xô Pha-ra-ôn và cả đạo binh người xuống Biển đỏ, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[15] and tossed Pharaoh and his army into the Red Sea, for his loyal love endures,

[16] לְמוֹלִיךְ עַמּוֹ בַּמִּדְבָּר כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[16] Ngài dẫn dân sự Ngài qua đồng vắng, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[16] to the one who led his people through the wilderness, for his loyal love endures,

[17] לְמַכֵּה מְלָכִים גְּדֹלִים כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[17] Ðánh bại các vua lớn, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[17] to the one who struck down great kings, for his loyal love endures,

[18] וַיַּהֲרֹג מְלָכִים אַדִּירִים כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[18] Ðánh giết những vua có danh, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[18] and killed powerful kings, for his loyal love endures,

[19] לְסִיחוֹן מֶלֶךְ הָאֱמֹרִי כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[19] Tức là si-hôn, vua dân A-mô-rít, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[19] Sihon, king of the Amorites, for his loyal love endures,

[20] וּלְעוֹג מֶלֶךְ הַבָּשָׁן כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[20] Và Oùc, vua Ba-san, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[20] Og, king of Bashan, for his loyal love endures,

[21] וְנָתַן אַרְצָם לְנַחֲלָה כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[21] Ngài ban xứ chúng nó làm sản nghiệp, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[21] and gave their land as an inheritance, for his loyal love endures,

[22] נַחֲלָה לְיִשְׂרָאֵל עַבְדּוֹ כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[22] Tức làm sản nghiệp cho Y-sơ-ra-ên, là kẻ tôi tớ Ngài, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[22] as an inheritance to Israel his servant, for his loyal love endures,

[23] שֶׁבְּשִׁפְלֵנוּ זָכַר לָנוּ כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[23] Ngài nhớ đến bực hèn hạ chúng tôi, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[23] to the one who remembered us when we were down, for his loyal love endures,

[24] וַיִּפְרְקֵנוּ מִצָּרֵינוּ כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[24] Giải cứu chúng tôi khỏi kẻ cừu địch, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[24] and snatched us away from our enemies, for his loyal love endures,

[25] נֹתֵן לֶחֶם לְכָל־בָּשָׂר כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[25] Ngài cũng ban đồ ăn cho mọi loài xác thịt, Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[25] to the one who gives food to all living things, for his loyal love endures.

[26] הוֹדוּ לְאֵל הַשָּׁמָיִם כִּי לְעוֹלָם חַסְדּוֹ ׃
#

[26] Hãy cảm tạ Ðức Chúa Trời của các từng trời! Vì sự nhơn từ Ngài còn đến đời đời.
[26] Give thanks to the God of heaven, for his loyal love endures!