Skip to main content

Thi Thiên 147

·842 words·4 mins·
Author
Tommy Phan (MDiv., ThM., PhD.)
Inspiring the Next Generations to Love the Living Word of God

[1] הַלְלוּ יָהּ כִּי־טוֹב זַמְּרָה אֱלֹהֵינוּ כִּי־נָעִים נָאוָה תְהִלָּה ׃
#

[1] Khá ngợi khen Ðức Giê-hô-va,! vì là điều tốt. Hãy hát ngợi khen Ðức Chúa Trời chúng ta; vì là việc tốt lành. Sự ngợi khen hiệp lễ nghi.
[1] Praise the LORD, for it is good to sing praises to our God! Yes, praise is pleasant and appropriate!

[2] בּוֹנֵה יְרוּשָׁלַםִ יְהוָה נִדְחֵי יִשְׂרָאֵל יְכַנֵּס ׃
#

[2] Ðức Giê-hô-va xây cất Giê-ru-sa-lem; Ngài hiệp lại những kẻ bị tản lạc của Y-sơ-ra-ên,
[2] The LORD rebuilds Jerusalem, and gathers the exiles of Israel.

[3] הָרֹפֵא לִשְׁבוּרֵי לֵב וּמְחַבֵּשׁ לְעַצְּבוֹתָם ׃
#

[3] Chữa lành người có lòng đau thương, Và bó vít của họ.
[3] He heals the brokenhearted, and bandages their wounds.

[4] מוֹנֶה מִסְפָּר לַכּוֹכָבִים לְכֻלָּם שֵׁמוֹת יִקְרָא ׃
#

[4] Ngài đếm số các vì sao, Gọi từng tên hết thảy các vì ấy.
[4] He counts the number of the stars; he names all of them.

[5] גָּדוֹל אֲדוֹנֵינוּ וְרַב־כֹּחַ לִתְבוּנָתוֹ אֵין מִסְפָּר ׃
#

[5] Chúa chúng tôi thật lớn, có quyền năng cả thể; Sự thông sáng Ngài vô cùng vô tận.
[5] Our Lord is great and has awesome power; there is no limit to his wisdom.

[6] מְעוֹדֵד עֲנָוִים יְהוָה מַשְׁפִּיל רְשָׁעִים עֲדֵי־אָרֶץ ׃
#

[6] Ðức Giê-hô-va nâng đỡ người khiêm nhường, Ðánh đổ kẻ ác xuống đất.
[6] The LORD lifts up the oppressed, but knocks the wicked to the ground.

[7] עֱנוּ לַיהוָה בְּתוֹדָה זַמְּרוּ לֵאלֹהֵינוּ בְכִנּוֹר ׃
#

[7] Hãy hát sự cảm tạ cho Ðức Giê-hô-va, Gảy đờn cầm mà ngợi khen Ðức Chúa Trời chúng tôi.
[7] Offer to the LORD a song of thanks! Sing praises to our God to the accompaniment of a harp!

[8] הַמְכַסֶּה שָׁמַיִם בְּעָבִים הַמֵּכִין לָאָרֶץ מָטָר הַמַּצְמִיחַ הָרִים חָצִיר ׃
#

[8] Ngài bao các từng trời bằng mây, Sắm sửa mưa cho đất, Làm cho cỏ mọc trên núi.
[8] He covers the sky with clouds, provides the earth with rain, and causes grass to grow on the hillsides.

[9] נוֹתֵן לִבְהֵמָה לַחְמָהּ לִבְנֵי עֹרֵב אֲשֶׁר יִקְרָאוּ ׃
#

[9] Ban đồ ăn cho thú vật, Và cho quạ con kêu rêu.
[9] He gives food to the animals, and to the young ravens when they chirp.

[10] לֹא בִגְבוּרַת הַסּוּס יֶחְפָּץ לֹא־בְשׁוֹקֵי הָאִישׁ יִרְצֶה ׃
#

[10] Ngài chẳng đẹp lòng sức của ngựa, Cũng không thích chơn của loài người,
[10] He is not enamored with the strength of a horse, nor is he impressed by the warrior’s strong legs.

[11] רוֹצֶה יְהוָה אֶת־יְרֵאָיו אֶת־הַמְיַחֲלִים לְחַסְדּוֹ ׃
#

[11] Bèn là đẹp lòng người kính sợ Ngài, Và kẻ trông đợi sự nhơn từ của Ngài.
[11] The LORD takes delight in his faithful followers, and in those who wait for his loyal love.

[12] שַׁבְּחִי יְרוּשָׁלַםִ אֶת־יְהוָה הַלְלִי אֱלֹהַיִךְ צִיּוֹן ׃
#

[12] Hỡi Giê-ru-sa-lem, hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va! Ớ Si-ôn, hãy ca tụng Ðức Chúa Trời ngươi!
[12] Extol the LORD, O Jerusalem! Praise your God, O Zion!

[13] כִּי־חִזַּק בְּרִיחֵי שְׁעָרָיִךְ בֵּרַךְ בָּנַיִךְ בְּקִרְבֵּךְ ׃
#

[13] Vì Ngài đã làm cho then cửa ngươi nên vững chắc, Ban phước cho con cái ngươi ở giữa ngươi.
[13] For he makes the bars of your gates strong. He blesses your children within you.

[14] הַשָּׂם־גְּבוּלֵךְ שָׁלוֹם חֵלֶב חִטִּים יַשְׂבִּיעֵךְ ׃
#

[14] Ngài giáng bình an trong bờ cõi ngươi, Làm cho ngươi được đầy dẫy lúa-miến tốt-nhứt.
[14] He brings peace to your territory. He abundantly provides for you the best grain.

[15] הַשֹּׁלֵחַ אִמְרָתוֹ אָרֶץ עַד־מְהֵרָה יָרוּץ דְּבָרוֹ ׃
#

[15] Ngài ra lịnh mình trên đất, Lời của Ngài chạy rất mau.
[15] He sends his command through the earth; swiftly his order reaches its destination.

[16] הַנֹּתֵן שֶׁלֶג כַּצָּמֶר כְּפוֹר כָּאֵפֶר יְפַזֵּר ׃
#

[16] Ngài cho mưa tuyết như lông chiên, Rải sương mốc trắng khác nào tro.
[16] He sends the snow that is white like wool; he spreads the frost that is white like ashes.

[17] מַשְׁלִיךְ קַרְחוֹ כְפִתִּים לִפְנֵי קָרָתוֹ מִי יַעֲמֹד ׃
#

[17] Ngài ném giá từng miếng; Ai chịu nổi được sự lạnh lẽo của Ngài?
[17] He throws his hailstones like crumbs. Who can withstand the cold wind he sends?

[18] יִשְׁלַח דְּבָרוֹ וְיַמְסֵם יַשֵּׁב רוּחוֹ יִזְּלוּ־מָיִם ׃
#

[18] Ngài ra lịnh làm cho tuyết giá tan ra, Khiến gió thổi, nước bèn chảy.
[18] He then orders it all to melt; he breathes on it, and the water flows.

[19] מַגִּיד דְּבָרוֹ לְיַעֲקֹב חֻקָּיו וּמִשְׁפָּטָיו לְיִשְׂרָאֵל ׃
#

[19] Ngài truyền lời mình cho Gia-cốp, Luật lệ và mạng lịnh mình cho Y-sơ-ra-ên.
[19] He proclaims his word to Jacob, his statutes and regulations to Israel.

[20] לֹא עָשָׂה כֵן לְכָל־גּוֹי וּמִשְׁפָּטִים בַּל־יְדָעוּם הַלְלוּ־יָהּ ׃
#

[20] Ngài chẳng hề làm vậy cho dân nào khác; Chúng nó không có biết mạng lịnh của Ngài. Ha-lê-lu-gia!
[20] He has not done so with any other nation; they are not aware of his regulations. Praise the LORD!