Skip to main content

Thi Thiên 150

·255 words·2 mins·
Author
Tommy Phan (MDiv., ThM., PhD.)
Inspiring the Next Generations to Love the Living Word of God

[1] הַלְלוּ יָהּ הַלְלוּ־אֵל בְּקָדְשׁוֹ הַלְלוּהוּ בִּרְקִיעַ עֻזּוֹ ׃
#

[1] Ha-lê-lu-gia! Hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va trong nơi thánh Ngài! Hãy ngợi khen Ngài trên bầu trời về quyền năng Ngài!
[1] Praise the LORD! Praise God in his sanctuary! Praise him in the sky, which testifies to his strength!

[2] הַלְלוּהוּ בִגְבוּרֹתָיו הַלְלוּהוּ כְּרֹב גֻּדְלוֹ ׃
#

[2] Hãy ngợi khen Ngài vì các việc quyền năng Ngài! Hãy ngợi khen Ngài tùy theo sự oai nghi cả thể của Ngài!
[2] Praise him for his mighty acts! Praise him for his surpassing greatness!

[3] הַלְלוּהוּ בְּתֵקַע שׁוֹפָר הַלְלוּהוּ בְּנֵבֶל וְכִנּוֹר ׃
#

[3] Hãy thổi kèn ngợi khen Ngài, Gảy đờn sắt đờn cầm mà ca tụng Ngài!
[3] Praise him with the blast of the horn! Praise him with the lyre and the harp!

[4] הַלְלוּהוּ בְתֹף וּמָחוֹל הַלְלוּהוּ בְּמִנִּים וְעוּגָב ׃
#

[4] Hãy đánh trống cơm và nhảy múa, mà hát ngợi khen Ngài! Hãy gảy nhạc khí bằng dây và thổi sáo, mà ca tụng Ngài!
[4] Praise him with the tambourine and with dancing! Praise him with stringed instruments and the flute!

[5] הַלְלוּהוּ בְצִלְצְלֵי־שָׁמַע הַלְלוּהוּ בְּצִלְצְלֵי תְרוּעָה ׃
#

[5] Hãy dùng chập chỏa dội tiếng, Mã la kêu rền, mà ngợi khen Ngài!
[5] Praise him with loud cymbals! Praise him with clanging cymbals!

[6] כֹּל הַנְּשָׁמָה תְּהַלֵּל יָהּ הַלְלוּ־יָהּ ׃
#

[6] Phàm vật chi thở, hãy ngợi khen Ðức Giê-hô-va! Ha-lê-lu-gia!
[6] Let everything that has breath praise the LORD! Praise the LORD!