Skip to main content

Chương 04: Biến Cách Thứ Hai của Danh Từ

·1138 words·6 mins·
Author
Tommy Phan (MDiv., ThM., PhD.)
Inspiring the Next Generations to Love the Living Word of God

22. TỪ VỰNG
#

  • ἀδελφός, ὁ — anh/em trai (Philadelphia)
  • ἀλλά — nhưng
  • ἄνθρωπος, ὁ — một người, con người, người nam (anthropology)
  • δέ — nhưng, và
  • δοῦλος, ὁ — tôi tớ, đầy tớ
  • ἔργον, τό — công việc, việc làm (energy)
  • θάνατος, ὁ — sự chết (euthanasia)
  • θεός, ὁ — Đức Chúa Trời, Chúa, chúa (theology)
  • κύριος, ὁ — Chúa, chủ, thầy
  • λόγος, ὁ — lời nói (logic, logo)
  • νόμος, ὁ — luật pháp (economy)
  • οἶκος, ὁ — cái nhà (economy)
  • οὐρανός, ὁ — trời, bầu trời (Uranus)
  • τέκνον, τό — con cái
  • υἱός, ὁ — con trai

Một lần nữa, bài học cung cấp hình thức thích hợp của mạo từ xác định được dùng với danh từ. Hình thức giống đực (danh cách số ít) của mạo từ là ; hình thức trung tính tương ứng là τό. Chữ δέ là hậu từ, nghĩa là nó không bao giờ đứng đầu trong mệnh đề. Vị trí thường gặp của nó là thứ hai, nhưng cũng có thể xuất hiện muộn hơn. Bản dịch tiếng Việt của chữ δέ thường sẽ mở đầu mệnh đề.

23. BIẾN CÁCH THỨ HAI CỦA DANH TỪ
#

Sự biến cách thứ hai gồm những danh từ tận cùng bằng -ος và những danh từ tận cùng bằng -ον. Phần lớn các danh từ tận cùng bằng -οςgiống đực. (Những danh từ giống cái tận cùng bằng -ος, một nhóm khá nhỏ, sẽ được giới thiệu trong bài học sau.) Tất cả các danh từ biến cách thứ hai tận cùng bằng -ον đều là giống trung, và dùng cùng một hình thức trong danh cách, hô cách, và đối cách số ít (-ον); số nhiều của các cách này cũng có một hình thức đồng nhất (-α).

24. CÁC HÌNH THÁI CỦA BIẾN CÁCH THỨ HAI
#

Sau đây là các hình thái điển hình của biến cách thứ hai.

Giống Đực
Số ÍtSố Nhiều
D.λόγοςD.λόγοι
S.λόγουS.λόγων
T.λόγῳT.λόγοις
Đ.λόγονĐ.λόγους
H.λόγεH.λόγοι
Giống Đực
Số ÍtSố Nhiều
D.ἀδελφόςD.ἀδελφοί
S.ἀδελφοῦS.ἀδελφῶν
T.ἀδελφῷT.ἀδελφοῖς
Đ.ἀδελφόνĐ.ἀδελφούς
H.ἀδελφέH.ἀδελφοί
Giống Trung
Số ÍtSố Nhiều
D.ἔργονD.ἔργα
S.ἔργουS.ἔργων
T.ἔργῳT.ἔργοις
Đ.ἔργονĐ.ἔργα
H.ἔργονH.ἔργα
Giống Trung
Số ÍtSố Nhiều
D.τέκνονD.τέκνα
S.τέκνουS.τέκνων
T.τέκνῳT.τέκνοις
Đ.τέκνονĐ.τέκνα
H.τέκνονH.τέκνα

25. SỰ NHẤN ÂM CỦA CÁC DANH TỪ BIẾN CÁCH THỨ HAI
#

Sự nhấn âm của các danh từ biến cách thứ hai, theo đúng luật đặc biệt về nhấn âm của danh từ, là bền vững (xem §20). Cũng như trong sự biến cách thứ nhất, khi âm cuối (ultima) của một danh từ biến cách thứ hai được nhấn, nó sẽ mang dấu vòng (circumflex) trong sở hữu cách (genitive) và tặng cách (dative) của cả hai số; ở những chỗ khác, nó nhận dấu sắc (acute) hoặc huyền (grave), tùy theo yêu cầu. Xem sự nhấn âm của ἀδελφός ở trên. Lưu ý rằng sự nhấn âm của sở hữu cách số nhiều thay đổi trong sự biến cách thứ hai. Luật đặc biệt đã được đề cập trong sự biến cách thứ nhất (§20.1) không áp dụng ở đây.

26. BÀI TẬP
#

Dịch Sang Tiếng Việt

  1. γράφει ἄνθρωπος λόγους ζωῆς ἀδελφῇ.
  2. θέλομεν διδάσκειν τέκνα, ἀλλὰ οὐ θέλουσι γινώσκειν ἀλήθειαν.
  3. διδάσκει νόμος θεοῦ ὅτι οὐρανὸς ἔχει δόξαν.
  4. λέγει ἀδελφὸς ἐκκλησίᾳ καὶ λέγουσιν υἱοὶ δούλῳ.
  5. οὐ βλέπομεν γῆν θανάτου, πιστεύομεν δὲ ὅτι ζωὴν ἔχει οἶκος θεοῦ.
  6. ἀδελφὸς καὶ ἀδελφὴ λέγουσιν, Κύριε, θέλομεν βλέπειν θεοῦ ἔργα.
  7. τέκνα ἀδελφῆς θέλουσι βλέπειν οὐρανόν, τέκνα δὲ γῆς οὐ βλέπουσιν οἶκον θεοῦ.
  8. διδάσκει κύριος δούλους γράφειν λόγους καὶ δοῦλοι διδάσκουσιν τέκνα.
  9. ἔχετε ἔργα νόμου, γινώσκω δὲ ὅτι θεὸς βλέπει καρδίαν ἀνθρώπου.
  10. υἱοῦ θάνατος λύει καρδίαν ἀνθρώπου, ἀλλὰ γινώσκομεν καὶ πιστεύομεν ὅτι βασιλεία θεοῦ ἔχει ζωήν.

LXX

  1. ὁ οὐρανὸς καὶ ὁ οὐρανὸς τοῦ οὐρανοῦ οὐ φέρουσιν αὐτοῦ τὴν δόξαν. (2 Chron 2:5, ET 2:6)
  2. καὶ εἶπεν Εὐλογητὸς κύριος ὁ θεὸς τοῦ κυρίου μου Αβρααμ, … ἐμὲ εὐόδωκεν κύριος εἰς οἶκον τοῦ ἀδελφοῦ τοῦ κυρίου μου. (Gen 24:27)
  3. καὶ εἶπας Θεός εἰμι … σὺ δὲ εἶ ἄνθρωπος καὶ οὐ θεός. (Ezek 28:2)
  4. δοῦλος κυρίου … εἰμι καὶ τὸν κύριον θεὸν τοῦ οὐρανοῦ … σέβομαι. (Jon 1:9)
  5. σὺ εἶ κύριος ὁ θεὸς Ισραηλ κἀγὼ δοῦλός σου καὶ διὰ σὲ πεποίηκα τὰ ἔργα ταῦτα. (3 Kgdms 18:36)
  6. Τὴν ζωὴν καὶ τὸν θάνατον δέδωκα πρὸ προσώπου ὑμῶν, … ἔκλεξαι τὴν ζωήν. (Deut 30:19)
  7. Μωυσῆς … ἐλάλησεν πάντας τοὺς λόγους τοῦ νόμου τούτου εἰς τὰ ὦτα τοῦ λαοῦ. (Deut 32:44)
  8. καὶ ἐκάλεσεν τὸν υἱὸν αὐτοῦ καὶ τοὺς υἱοὺς αὐτοῦ καὶ εἶπεν αὐτῷ Τέκνον, λαβὲ τοὺς υἱούς σου· (Tobit 14:3)

TÂN ƯỚC

  1. Οὐ πᾶς ὁ λέγων μοι, Κύριε κύριε, εἰσελεύσεται εἰς τὴν βασιλείαν τῶν οὐρανῶν (Matt 7:21)
  2. ἔσται ὁ υἱὸς τοῦ ἀνθρώπου ἐν τῇ καρδίᾳ τῆς γῆς τρεῖς ἡμέρας καὶ τρεῖς νύκτας. (Matt 12:40. Note: the acc. may express extent of time.)
  3. καὶ λέγει αὐτοῖς … Ὁ οἶκός μου οἶκος προσευχῆς κληθήσεται (Matt 21:13)
  4. παραδώσει ἀδελφὸς ἀδελφὸν εἰς θάνατον καὶ πατὴρ τέκνον (Mark 13:12)
  5. λέγει αὐτοῖς ὁ Ἰησοῦς, Εἰ τέκνα τοῦ Ἀβραάμ ἐστε, τὰ ἔργα τοῦ Ἀβραὰμ ἐποιεῖτε· (John 8:39)
  6. οὐ δικαιοῦται ἄνθρωπος ἐξ ἔργων νόμου (Gal 2:16)
  7. Ἐν ἀρχῇ ἦν ὁ λόγος, καὶ ὁ λόγος ἦν πρὸς τὸν θεόν, καὶ θεὸς ἦν ὁ λόγος. (John 1:1)
  8. καὶ λέγει μοι, … σύνδουλός σού εἰμι καὶ τῶν ἀδελφῶν σου (Rev 19:10)

Từ Vựng Cho Bài Tập Dịch Thuật

  • ἀρχῇ: khởi đầu, ban đầu
  • αὐτοῖς: cho họ
  • αὐτοῦ: của người ấy, của Ngài
  • αὐτῷ: cho người ấy, cho Ngài
  • δέδωκα: ta đã đặt để
  • διά: bởi vì
  • δικαιοῦται: được xưng công bình
  • εἰ: nếu
  • εἶ: ngươi là (số ít)
  • εἰμι: ta là
  • εἶπας: ngươi đã nói
  • εἶπεν: người ấy đã nói
  • εἰς: đến, vào
  • εἰσελεύσεται: sẽ vào
  • ἐκάλεσεν: người ấy đã gọi
  • ἔκλεξαι: hãy chọn!
  • ἐλάλησεν: đã phán, đã nói
  • ἐμέ: ta, tôi
  • ἐν: trong
  • ἐξ: bởi
  • ἐποιεῖτε: các ngươi đã làm
  • ἔσται: sẽ là
  • ἐστε: các ngươi là
  • εὐλογητός: đáng chúc tụng
  • εὐόδωκεν: đã giúp trên đường đi
  • ἦν: đã là
  • κἀγώ = καὶ ἐγώ: và ta
  • κληθήσεται: sẽ được gọi
  • λαβέ: hãy lấy!
  • λαοῦ: dân chúng
  • λέγων: nói (xem πᾶς bên dưới)
  • μοι: cho ta
  • μου: của ta
  • νύκτας: những đêm
  • πάντας: hết thảy
  • παραδώσει: sẽ nộp, sẽ giao phó
  • πᾶς ὁ λέγων: hết thảy ai nói
  • πατήρ: cha
  • πεποίηκα: ta đã làm
  • πρὸ προσώπου ὑμῶν: trước mặt các ngươi
  • πρός: với
  • προσευχῆς: của sự cầu nguyện
  • σε: ngươi
  • σέβομαι: ta thờ phượng
  • σου: của ngươi
  • σύ: ngươi
  • σύν-: cùng, đồng-
  • ταῦτα: những điều này
  • τούτου: điều này
  • τρεῖς: ba
  • φέρουσιν: mang, chứa
  • ὦτα: lỗ tai

NGỮ PHÁP HY-LẠP CĂN BẢN