Skip to main content

Chương 10: Thì Quá Khứ Chưa Hoàn Thành Chủ Động Tường Thuật

·1992 words·10 mins·
Author
Tommy Phan (MDiv., ThM., PhD.)
Inspiring the Next Generations to Love the Living Word of God

63. TỪ VỰNG
#

  • ἄγω – tôi dẫn dắt
  • αἴρω – tôi nhấc lên, cất đi, cất bỏ
  • ἀναβαίνω – tôi đi lên (Anabasis)
  • ἀπέρχομαι – tôi đi khỏi, rời đi, đi
  • ἀποθνῄσκω – tôi chết
  • ἀποκτείνω – tôi giết
  • ἀπόστολος, ὁ – sứ đồ
  • ἱερόν, τό – đền thờ (hierarchy)
  • καταβαίνω – tôi đi xuống
  • μέλλω – tôi sắp, tôi sẽ
  • ὀφείλω – tôi mắc nợ, tôi phải, tôi buộc phải
  • παρά
    • (+ sở hữu cách) – từ
    • (+ tặng cách) – bên cạnh, cùng với, ở giữa
    • (+ đối cách) – bởi, dọc theo (parallel, paralegal)
  • συνάγω – tôi nhóm lại, tập hợp (synagogue)
  • ὑπέρ
    • (+ sở hữu cách) – vì, thay cho
    • (+ đối cách) – ở trên (hyperactive)

64. THÌ CHÍNH VÀ THÌ PHỤ
#

Cho đến điểm này trong sách, bạn chỉ làm việc với thì hiện tại. Vì bài học này giới thiệu một thì mới, thì quá khứ chưa hoàn thành (imperfect), nên cần có một lời bình ngắn gọn về hệ thống động từ trong tiếng Hy Lạp.

Tiếng Hy Lạp Kinh Thánh có sáu thìba thì chính (hiện tại, tương lai, hoàn thành), và ba thì phụ (aorist, quá khứ chưa hoàn thành, tiền hoàn thành [pluperfect]). (Nói một cách chính xác, tiếng Hy Lạp cũng có thì tương lai hoàn thành, nhưng nó hiếm ngay cả trong thời kỳ cổ điển và rất ít gặp trong tiếng Hy Lạp Thánh Kinh.)

  • Các thì chính chỉ về thời hiện tại và tương lai; các thì phụ chỉ về thời quá khứ.
  • Các hậu tố của thì phụ khác với các thì chính, mặc dù có thể nhận thấy một số điểm tương đồng.
  • Ngoài ra, các hình thái của thì phụ được nhận diện bởi một tiền tố nhất định và, trong vài trường hợp, những dấu hiệu khác.

Trong chương 2 đã đề cập rằng loại hành động là điều quan trọng nhất được thể hiện qua thì của động từ Hy Lạp. Thì cũng liên hệ đến thời gian của hành động, nhưng các yếu tố ngữ cảnh cũng đóng vai trò quan trọng để xác định thời gian của hành động. Chúng ta đã thấy rằng thì hiện tại của động từ trong tiếng Hy Lạp có thể chỉ hành động đang diễn ra hoặc hành động không xác định (xem §11). Thì mà bạn sẽ học trong chương này, là thì quá khứ chưa hoàn thành (imperfect), chỉ hành động đang diễn ra (hoặc lặp lại, hoặc cố gắng) trong quá khứ. Hành động không xác định hoặc hành động đơn giản trong quá khứ là chức năng của một thì khác mà bạn sẽ học sau này.

65. QUÁ KHỨ CHƯA HOÀN THÀNH CHỦ ĐỘNG TƯỜNG THUẬT (Imperfect Active Indicative)
#

Các hình thái của thì quá khứ chưa hoàn thành chủ động tường thuật như sau:

Số ÍtSố Nhiều
1.ἔλυον, tôi đã cố gắng tháo ra1.ἐλύομεν, chúng tôi đã cố gắng tháo ra
2.ἔλυες, bạn đã cố gắng tháo ra2.ἐλύετε, các bạn đã cố gắng tháo ra
3.ἔλυε(ν), anh/cô ấy/nó đã cố gắng tháo ra3.ἔλυον, họ/chúng nó đã cố gắng tháo ra

Thì quá khứ chưa hoàn thành được xây dựng trên cùng một gốc động từ như thì hiện tại: λυ- trong trường hợp của λύω. Nhưng một tiền tố gọi là augment đã được thêm vào, và các hậu tố khác đôi chút so với thì hiện tại.

  • Augment đơn giản chỉ là một epsilon (-) cho những động từ bắt đầu bằng phụ âm. Các dạng khác của augment sẽ được bàn đến bên dưới.
  • Các hậu tố cho thể chủ động của các thì phụ là -ν, -ς, và không có cho số ít, và -μεν, -τε, và -ν (hoặc -σαν) cho số nhiều.
  • Trong thì quá khứ chưa hoàn thành, các hậu tố này được nối vào gốc động từ bởi một nguyên âm biến đổi, hoặc ο hoặc ε. Lưu ý rằng ngôi thứ ba số ít đôi khi nhận “ν di động” (xem §11.4).

Thì quá khứ chưa hoàn thành chỉ giới hạn trong thức tường thuật. Do đó, không có động từ nguyên mẫu (infinitive) cho thì này.

66. CÁC HÌNH THÁI CỦA AUGMENT
#

Mặc dù augment là một epsilon cho những động từ bắt đầu bằng phụ âm, nó mang hình thức khác đối với những động từ bắt đầu bằng nguyên âm hoặc nguyên âm đôi. Nguyên âm đầu của một động từ sẽ được kéo dài: alpha thành eta; epsilon thành eta; omicron thành omega. Nguyên âm đầu của một nguyên âm đôi thường cũng trải qua sự kéo dài tương tự. Ví dụ:

Hiện TạiChưa Hoàn Thành
ἄγω, tôi dẫn dắtἦγον, tôi đã cố gắng dẫn dắt
ἀκούω, tôi ngheἤκουον, tôi đã cố gắng nghe
ἐγείρω, tôi làm sống lạiἤγειρον, tôi đã cố gắng làm sống lại
ἔχω, tôi cóεἶχον, tôi đã cố gắng có
ὀφείλω, tôi mắc nợὤφειλον, tôi đã cố gắng mắc nợ
αἴρω, tôi nhấc lênᾖρον, tôi đã cố gắng nhấc lên
εὑρίσκω, tôi tìmηὕρισκον, tôi đã cố gắng tìm

Các động từ ghép (xem §61) cần một lời bình đặc biệt. Khi một trong những động từ này được thêm augment, augment sẽ xuất hiện giữa giới từ được gắn trước và gốc động từ. Nếu giới từ kết thúc bằng một nguyên âm, nguyên âm đó thường bị bỏ trước augment. Ví dụ:

Hiện TạiChưa Hoàn Thành
ἀποθνῄσκω, tôi chếtἀπέθνῃσκον, tôi đã chết dần
ἀποκτείνω, tôi giếtἀπέκτεινον, tôi đã cố gắng giết
καταβαίνω, tôi đi xuốngκατέβαινον, tôi đã cố gắng đi xuống

Một vài động từ bắt đầu bằng phụ âm được thay thế bằng những dạng quá khứ chưa hoàn thành, thì sẽ có augment hoặc bằng epsilon hoặc bằng eta. Ví dụ:

Hiện TạiChưa Hoàn Thành
θέλω, tôi ước aoἤθελον, tôi đã ước ao
μέλλω, tôi bắt đầuἔμελλον hoặc ἤμελλον, tôi đã cố bắt đầu

Trong trường hợp của θέλω, sự biến đổi này tồn tại vì có một dạng thay thế cho thì hiện tại: ἐθέλω. Dạng này, khi được thêm augment, hiển nhiên sẽ bắt đầu bằng eta. Sự biến đổi tương tự trong μέλλω và những động từ “tình thái” (modal verbs) khác có thể là do bắt chước θέλω.

Một ghi chú cuối cùng: trọng âm trên một động từ ghép ở thì quá khứ không lùi ra phía sau augment, ngay cả khi luật trọng âm cho phép. Như vậy:

Hiện TạiChưa Hoàn Thành
συνάγω, tôi nhóm lạiσυνῆγον, tôi đã cố gắng nhóm lại

67. QUÁ KHỨ CHƯA HOÀN THÀNH TƯỜNG THUẬT CỦA εἰμί
#

Thì quá khứ chưa hoàn thành của εἰμί như sau:

Số ÍtSố Nhiều
1.ἤμην, tôi đã là1.ἦμεν, chúng tôi đã là
2.ἦς, bạn đã là2.ἦτε, các bạn đã là
3.ἦν, anh/cô ấy/nó đã là3.ἦσαν, họ/chúng nó đã là

(Các dạng thay thế ít phổ biến hơn là ἦσθα cho ngôi thứ hai số ítἤμεθα cho ngôi thứ nhất số nhiều.)

68. BÀI TẬP
#

Dịch Sang Tiếng Việt

  1. ἡ δόξα τοῦ θεοῦ ἀπέρχεται ἀπὸ τῆς ἐκκλησίας ὅτι ὁ προφήτης ἀποθνῄσκει.
  2. οὗτος ὁ ἄνθρωπος ἀπέθνῃσκεν ὑπὲρ τοῦ ἀδελφοῦ αὐτοῦ καὶ ἐδίδασκε τὸν λαὸν περὶ ἀγάπης.
  3. πρὸς θάνατον ἄγει ἡ ὁδὸς τῆς ἁμαρτίας, ὑμεῖς δὲ ἠμέλλετε πορεύεσθαι ἐν αὐτῇ.
  4. ὁ ἀπόστολος ἦγεν τὰ τέκνα ἀπὸ τοῦ ἱεροῦ εἰς τὴν ἔρημον.
  5. συνῆγον οἱ μαθηταὶ οἱ πιστοὶ ἄρτους, οἱ δὲ ἄρτοι ἦσαν μικροὶ καὶ κακοί.
  6. ἤθελεν ὁ πονηρὸς ἄνθρωπος ἀποκτείνειν τὸν δοῦλον αὐτοῦ, ἡ δὲ ἀδελφὴ τοῦ ἀνθρώπου ἤθελε σῴζειν αὐτόν.
  7. ἡμεῖς ἀνεβαίνομεν πρὸς τὴν καλὴν γῆν, ὑμεῖς δὲ κατεβαίνετε παρὰ τὴν θάλασσαν.
  8. ἐν τῇ ὥρᾳ ἐκείνῃ ᾔρετε τὴν φωνὴν ὑμῶν πρὸς τὸν κύριον ζωῆς ὅτι ἐμέλλετε ἀποθνῄσκειν.
  9. οὗτοι οἱ ἁμαρτωλοί εἰσιν πονηροί, ἀλλʼ οὐκ ὀφείλομεν ἀποκτείνειν αὐτούς.
  10. αἴρεις τὸ πλοῖον παρὰ τοῦ ἀποστόλου ὅτι ὀφείλεις καταβαίνειν εἰς τὴν θάλασσαν.
  11. ἐν τῇ ἡμέρᾳ ἐκείνῃ ἀνέβαινες εἰς τὸ ἱερὸν μετὰ δώρων ταῖς ἐξουσίαις.
  12. ἀπέρχεσθε πρὸς ἄλλους θεούς, ὀφείλετε δὲ πιστεύειν εἰς τὸν θεὸν τοῦ οὐρανοῦ.
  13. ὁ προφήτης συνάγει τὸν ὄχλον εἰς τὸν οἶκον καὶ λέγει αὐτοῖς ὑπὲρ τοῦ θεοῦ.
  14. ἐγὼ ἤμην ἐν τῷ ἱερῷ, ὑμεῖς δὲ ἦτε ἐν τῇ ἐρήμῳ.

LXX

  1. κύριος μόνος ἦγεν αὐτούς, καὶ οὐκ ἦν μετʼ αὐτῶν θεὸς ἀλλότριος (Deut 32:12)
  2. καὶ ἰδοὺ κλίμαξ … καὶ οἱ ἄγγελοι τοῦ θεοῦ ἀνέβαινον καὶ κατέβαινον ἐπʼ αὐτῆς. (Gen 28:12)
  3. αἴρεται ἀπὸ τῆς γῆς ἡ ζωὴ αὐτοῦ, ἀπὸ τῶν ἀνομιῶν τοῦ λαοῦ μου ἤχθη εἰς θάνατον (Isa 53:8)
  4. εἶπεν δὲ Ισραηλ τῷ Ιωσηφ Ἰδοὺ ἐγὼ ἀποθνῄσκω, καὶ ἔσται ὁ θεὸς μεθʼ ὑμῶν (Gen 48:21)
  5. ἐγὼ ἄγω αὐτοὺς ἀπὸ βορρᾶ καὶ συνάξω αὐτοὺς ἀπʼ ἐσχάτου τῆς γῆς (Jer 38:8, ET 31:8)
  6. ἐγὼ γὰρ ἀποθνῄσκω ἐν τῇ γῇ ταύτῃ καὶ οὐ διαβαίνω τὸν Ιορδάνην τοῦτον (Deut 4:22)
  7. διὰ τοῦτο ὀφείλετε πάντα πόνον ὑπομένειν διὰ τὸν θεόν (4 Macc 16:19)
  8. Ἰδοὺ ἐγὼ συνάγω αὐτοὺς ἐκ πάσης τῆς γῆς (Jer 39:37, ET 32:37)
  9. Οὐκ ἀποθανοῦνται πατέρες ὑπὲρ τέκνων, καὶ υἱοὶ οὐκ ἀποθανοῦνται ὑπὲρ πατέρων· ἕκαστος τῇ ἑαυτοῦ ἁμαρτίᾳ ἀποθανεῖται. (Deut 24:16)
  10. ἡ βοήθειά μου παρὰ κυρίου τοῦ ποιήσαντος τὸν οὐρανὸν καὶ τὴν γῆν. (Ps 120:2, ET 121:2)
  11. Ισραηλ, τί κύριος ὁ θεός σου αἰτεῖται παρὰ σοῦ ἀλλʼ ἢ φοβεῖσθαι κύριον τὸν θεόν σου πορεύεσθαι ἐν πάσαις ταῖς ὁδοῖς αὐτοῦ …; (Deut 10:12)

TÂN ƯỚC

  1. Οὐκ ἔστιν μαθητὴς ὑπὲρ τὸν διδάσκαλον οὐδὲ δοῦλος ὑπὲρ τὸν κύριον αὐτοῦ. (Matt 10:24)
  2. ἐκεῖνος ὑπὲρ ἡμῶν τὴν ψυχὴν αὐτοῦ ἔθηκεν· καὶ ἡμεῖς ὀφείλομεν ὑπὲρ τῶν ἀδελφῶν τὰς ψυχὰς θεῖναι. (1 John 3:16)
  3. ὁ Ἰησοῦς εἶπεν, Ἄνθρωπός τις κατέβαινεν ἀπὸ Ἰερουσαλὴμ εἰς Ἰεριχω (Luke 10:30)
  4. Πέτρος … καὶ Ἰωάννης ἀνέβαινον εἰς τὸ ἱερὸν ἐπὶ τὴν ὥραν τῆς προσευχῆς (Acts 3:1)
  5. Καὶ πάλιν ἤρξατο διδάσκειν παρὰ τὴν θάλασσαν· καὶ συνάγεται πρὸς αὐτὸν ὄχλος (Mark 4:1)
  6. τοῦτο δὲ ἔλεγεν σημαίνων ποίῳ θανάτῳ ἤμελλεν ἀποθνῄσκειν. (John 12:33)
  7. μέλλει γὰρ ὁ υἱὸς τοῦ ἀνθρώπου ἔρχεσθαι ἐν τῇ δόξῃ τοῦ πατρὸς αὐτοῦ μετὰ τῶν ἀγγέλων αὐτοῦ (Matt 16:27)
  8. ἀπεκρίθησαν αὐτῷ οἱ Ἰουδαῖοι, Ἡμεῖς νόμον ἔχομεν καὶ κατὰ τὸν νόμον ὀφείλει ἀποθανεῖν (John 19:7)
  9. Ἄγουσιν αὐτὸν πρὸς τοὺς Φαρισαίους τόν ποτε τυφλόν. (John 9:13)
  10. εἶτα ἔρχεται ὁ διάβολος καὶ αἴρει τὸν λόγον ἀπὸ τῆς καρδίας αὐτῶν (Luke 8:12)

Từ Vựng Hỗ Trợ Bài Tập Dịch Thuật

  • αἰτεῖται – cầu xin, yêu cầu
  • ἀλλʼ ἢ – ngoài ra, nhưng
  • ἀλλότριος – xa lạ, ngoại quốc
  • ἀνομιῶν – sự vi phạm luật pháp
  • ἀπεκρίθησαν – thì quá khứ của ἀποκρίνονται (trả lời)
  • ἀποθανεῖν – động danh của ἀποθνῄσκω (chết)
  • ἀποθανεῖται – thì tương lai của ἀποθνῄσκει (sẽ chết)
  • ἀποθανοῦνται – thì tương lai của ἀποθνῄσκουσι (họ sẽ chết)
  • βοήθεια – sự giúp đỡ
  • βορρᾶ – phương bắc
  • διαβαίνω – đi qua, vượt qua
  • διάβολος – ma quỉ
  • διδάσκαλον – thầy dạy
  • ἑαυτοῦ – của chính mình (nam/nữ)
  • ἔθηκεν – đã đặt xuống
  • εἶπεν – đã phán, đã nói
  • εἶτα – bấy giờ, kế đó
  • ἕκαστος – mỗi người
  • ἐπὶ – tại, trên
  • ἔσται – sẽ là
  • ἤρξατο – thì quá khứ đơn của ἄρχομαι (bắt đầu)
  • ἤχθη – người ấy đã bị dẫn đi
  • θεῖναι – đặt xuống
  • ἰδοὺ – kìa!
  • κλίμαξ – thang, cầu thang
  • μόνος – một mình, duy nhất
  • πάλιν – lại nữa
  • πάντα – mọi sự
  • πάσαις – tất cả (dùng cho giống cái, số nhiều, tặng cách)
  • πάσης – tất cả (dùng cho giống cái, số ít, sở hữu cách)
  • πατρὸς – cha (sở hữu cách)
  • πατέρες, πατέρων – các cha, của các cha
  • ποιήσαντος – kẻ đã làm nên
  • ποίῳ – bởi loại nào
  • πόνον – sự đau đớn, khó nhọc
  • ποτε – trước kia
  • προσευχῆς – của sự cầu nguyện (sở hữu cách)
  • σημαίνων – chỉ ra, biểu thị
  • συνάξω – tôi sẽ nhóm lại
  • τί – cái gì?
  • τις – một người nào đó
  • τυφλόν – mù
  • ὑπομένειν – chịu đựng
  • φοβεῖσθαι – sợ hãi

NGỮ PHÁP HY-LẠP CĂN BẢN