115. TỪ VỰNG#
- αἷμα, -ατος, τό – huyết (hemo-)
- αἰών, αἰῶνος, ὁ – đời, thế gian (eon)
- ἀνήρ, ἀνδρός, ὁ – người nam, chồng (android, androgynous)
- ἄρχων, ἄρχοντος, ὁ – kẻ cai trị (monarch)
- γυνή, γυναικός, ἡ – người nữ, vợ (gynecology, androgynous)
- ἕως – cho đến; (+ sở hữu cách) đến, cho đến mức, cho đến chỗ, cho đến khi
- θέλημα, -ατος, τό – ý muốn
- νύξ, νυκτός, ἡ – đêm (nocturnal)
- ὄνομα, -ατος, τό – danh, tên (anonymous, pseudonym)
- πνεῦμα, -ατος, τό – linh, Thánh Linh, gió, hơi thở (pneumatic, pneumonia)
- ῥῆμα, -ατος, τό – lời phán (rhetoric)
- σάρξ, σαρκός, ἡ – xác thịt (sarcophagus, sarcasm)
- σπέρμα, -ατος, τό – giống, dòng dõi, con cái (sperm)
- στόμα, -ατος, τό – miệng (stomach)
- σῶμα, -ατος, τό – thân thể (somatic)
116. BIẾN CÁCH THỨ BA#
Cho đến nay, bạn đã học về biến cách thứ nhất và thứ hai trong tiếng Hy Lạp.
Biến cách thứ nhất phần nhiều gồm các danh từ giống cái như ὥρα, δόξα, và γραφή, nhưng cũng có một nhóm danh từ giống đực thuộc biến cách thứ nhất với hậu tố -της như μαθητής.
Biến cách thứ hai phần nhiều gồm các danh từ giống đực và trung như λόγος và δῶρον, nhưng cũng có một nhóm danh từ giống cái thuộc biến cách thứ hai như ὁδός.
Biến cách thứ ba là khó nhất, vì nó gồm danh từ của cả ba giống và nhiều nhóm khác nhau, do đó biểu hiện sự đa dạng lớn nhất. Trong bài học này bạn sẽ được giới thiệu các hậu tố cơ bản và hai nhóm đặc biệt của danh từ thuộc biến cách thứ ba.
117. CÁC HẬU TỐ CƠ BẢN CỦA BIẾN CÁCH THỨ BA#
Các hậu tố cơ bản của biến cách thứ ba như sau:
| Số Ít | Số Nhiều | ||
|---|---|---|---|
| Danh cách | -ς hoặc trống | D. | -ες |
| Sở hữu cách | -ος | S. | -ων |
| Tặng cách | -ι | T. | -σι |
| Đối cách | -α | Đ. | -ας |
| Hô cách | -ς hoặc trống | H. | -ες |
Những hậu tố này được thêm vào gốc danh từ, nhưng gốc của một danh từ thuộc biến cách thứ ba không thể xác định từ hình thái danh cách số ít. Gốc thường được tìm thấy bằng cách bỏ -ος khỏi hình thức sở hữu cách số ít. Danh từ sau đây, ἄρχων (“kẻ cai trị”), là một minh họa tốt về các hậu tố cơ bản của biến cách thứ ba.
| Số Ít | Số Nhiều | ||
|---|---|---|---|
| D. | ἄρχων hoặc trống | D. | ἄρχοντες |
| S. | ἄρχοντος | S. | ἀρχόντων |
| T. | ἄρχοντι | T. | ἄρχουσι(ν) |
| Đ. | ἄρχοντα | Đ. | ἄρχοντας |
| H. | ἄρχων hoặc trống | H. | ἄρχοντες |
Gốc của ἄρχων là ἄρχοντ-. Phần lớn các hình thái biến cách được tạo bằng cách thêm các hậu tố cơ bản vào gốc này. Tuy nhiên, danh cách và hô cách số ít là các hình thức rút ngắn, và đặc biệt tặng cách số nhiều biểu hiện một tình huống đặc biệt. Sự kết hợp của hậu tố tặng cách số nhiều -σι với chữ cái cuối của gốc danh từ tạo ra những thay đổi thường theo quy tắc ở §78. Tại đây, -ντ- của gốc rơi ra trước -σι, và nguyên âm gốc -ο- được kéo dài thành -ου-. Ngoài ra, các hậu tố khá đều đặn.
Hai ghi chú nhỏ:
- Hậu tố tặng cách số nhiều có thể mang theo ν di động, và
- Alpha trong cả đối cách số ít và đối cách số nhiều là ngắn (cho phép trọng âm còn lại trên âm tiết thứ ba từ cuối).
Vậy, biến cách thứ ba có ba đặc điểm đặc biệt mà học viên cần ghi nhớ:
- Giống của một danh từ thuộc biến cách thứ ba không nhất thiết được biết từ hình thái từ vựng (lexical form).
- Gốc không thể được biết từ danh cách số ít, như trường hợp của biến cách thứ nhất và thứ hai. Do đó, sở hữu cách số ít của một danh từ thuộc biến cách thứ ba luôn được ghi trong danh sách từ vựng bên cạnh hình thái từ vựng.
- Hình thái tặng cách số nhiều thay đổi vì sigma của hậu tố thường tương tác với chữ cái cuối của gốc danh từ.
118. DANH TỪ ĐƠN ÂM TIẾT THUỘC BIẾN CÁCH THỨ BA#
Các danh từ đơn âm tiết thuộc biến cách thứ ba có trọng âm bất thường. Trong sở hữu cách và tặng cách của cả hai số ít và số nhiều, trọng âm rơi trên âm tiết cuối cùng, ngay cả khi quy tắc trọng âm của danh từ thường chỉ định khác. Trong sở hữu cách số nhiều, trọng âm này sẽ là dấu vòng (circumflex).
| Số Ít | Số Nhiều | ||
|---|---|---|---|
| D. | σάρξ | D. | σάρκες |
| S. | σαρκός | S. | σαρκῶν |
| T. | σαρκί | T. | σαρξί(ν) |
| Đ. | σάρκα | Đ. | σάρκας |
| H. | σάρξ | H. | σάρκες |
119. DANH TỪ TRUNG TÍNH VỚI HẬU TỐ -μα#
Các danh từ thuộc biến cách thứ ba có hậu tố -μα (gốc thật sự kết thúc bằng -ματ) tạo thành một nhóm đặc biệt. Những danh từ này luôn luôn là giống trung. Như các danh từ trung tính khác, chúng có hình thức giống nhau trong danh cách, hô cách, và đối cách của mỗi số (ít/nhiều). Hơn nữa, các hình thức danh cách, hô cách, và đối cách số nhiều luôn kết thúc bằng alpha ngắn. Nhiều danh từ thông dụng trong tiếng Hy Lạp Kinh Thánh thuộc nhóm này.
| Số Ít | Số Nhiều | ||
|---|---|---|---|
| D. | σῶμα | D. | σώματα |
| S. | σώματος | S. | σωμάτων |
| T. | σώματι | T. | σώμασι(ν) |
| Đ. | σῶμα | Đ. | σώματα |
| H. | σῶμα | H. | σώματα |
120. BÀI TẬP#
Dịch Sang Tiếng Việt
- ἐκ τοῦ στόματος τοῦ διδασκάλου ἡμῶν ἐξέρχονται ταῦτα τὰ ῥήματα τῆς ζωῆς.
- οὐ γινώσκομεν τὸ ὄνομα τοῦ ἀνδρὸς ἐκείνου, ἡ δὲ γυνὴ αὐτοῦ μέλλει λέγειν ὑπὲρ αὐτοῦ τοῖς ἄρχουσιν.
- ἕως τὸ πνεῦμα ἔρχεται ἀπʼ οὐρανοῦ, δεῖ κηρύσσειν τὸ θέλημα τοῦ θεοῦ ἐν τούτῳ τῷ πονηρῷ αἰῶνι.
- ἐν ἐκείνῃ τῇ νυκτὶ γνώσεσθε ὅτι σὰρξ καὶ αἷμα οὐ δύναται σῶσαι ἄνθρωπον ἀφʼ ἁμαρτίας.
- τὰ ἔργα τῆς σαρκὸς οὐ δοξασθήσεται οὐδὲ ῥήματα δαιμονίου ἀκουσθήσεται ἐν τῇ ἐκκλησίᾳ.
- ἐν τῷ ὀνόματι τοῦ ἀνδρὸς τῆς εἰρήνης ἠθέλομεν ἐγείρειν λίθον παρὰ τὴν ὁδόν.
- ὁ πιστὸς ἄρχων τῆς γῆς ἐκείνης μέλλει ἀποθνῄσκειν καὶ οὐκ ἔχει σπέρμα. ἀχθήσεται ὁ λαὸς τῷ πνεύματι;
- νὺξ οὐκ ἔσται ἐν τῇ βασιλείᾳ δόξης καὶ συναχθησόμεθα περὶ τὸν θρόνον τοῦ θεοῦ εἰς τοὺς αἰῶνας τῶν αἰώνων.
- ἔπεσεν ὁ δοῦλος ἐκ τοῦ πλοίου εἰς τὸ στόμα τῆς θαλάσσης καὶ οὐ πάλιν ὤφθη τὸ σῶμα αὐτοῦ.
- τὸ αἷμα τοῦ δικαίου προφήτου ἔσται σπέρμα, καὶ ἡ βασιλεία τῆς δικαιοσύνης ὀφθήσεται.
- ἀπεκρίθησαν αἱ γυναῖκες, Τὰ σώματα ἡμῶν ἤγγισαν ἕως θανάτου, ἀλλὰ ἦν τὸ θέλημα τοῦ κυρίου θεραπεῦσαι ἡμᾶς.
- οὐκ ἐπιστεύσαμεν τοῖς ῥήμασι τοῦ ἀγγέλου, ἡ γὰρ ἀλήθεια οὐκ ἦν ἐν τῷ στόματι αὐτοῦ ἀλλὰ οἶνος.
- αἷμα εὑρέθη ἐν τῷ στόματι τοῦ ἀνδρός, εἶπεν δὲ ἡ γυνὴ αὐτοῦ τοῖς ἄρχουσιν ὅτι αὐτὸς ἀπέθανεν ἐν τῇ νυκτὶ καὶ αὐτὴ οὐκ ἦν ἐκεῖ.
- ἑωράκαμεν τὸ σημεῖον τοῦ πνεύματος καὶ ἐγνώκαμεν τὸ ὄνομα τοῦ ἁγίου τοῦ θεοῦ.
LXX
- καὶ εἶπα τοῖς υἱοῖς Ισραηλ, Αἷμα πάσης σαρκὸς οὐ φάγεσθε, ὅτι ἡ ψυχὴ πάσης σαρκὸς αἷμα αὐτοῦ ἐστιν· (Lev 17:14)
- Γυναικὸς ἀγαθῆς μακάριος ὁ ἀνήρ, … γυνὴ ἀνδρεία εὐφραίνει τὸν ἄνδρα αὐτῆς (Sir 26:1–2)
- καὶ ὤφθη αὐτῷ κύριος ἐν τῇ νυκτὶ ἐκείνῃ καὶ εἶπεν, Ἐγώ εἰμι ὁ θεὸς Αβρααμ τοῦ πατρός σου· (Gen 26:24)
- ἐξομολογήσομαί σοι, κύριε ὁ θεός μου, ἐν ὅλῃ καρδίᾳ μου καὶ δοξάσω τὸ ὄνομά σου εἰς τὸν αἰῶνα (Ps 85:12, ET 86:12)
- ἐγνώρισεν τὰς ὁδοὺς αὐτοῦ τῷ Μωυσῇ, τοῖς υἱοῖς Ισραηλ τὰ θελήματα αὐτοῦ. (Ps 102:7, ET 103:7)
- καὶ ἤκουσεν τὰ ῥήματα τοῦ λαοῦ τὰ πονηρὰ ἐπὶ τὸν ἄρχοντα (Judith 8:9)
- καὶ ἐπορεύθησαν ὅλην τὴν νύκτα καὶ ἔλαβον τὸ σῶμα Σαουλ καὶ τὸ σῶμα Ιωναθαν τοῦ υἱοῦ αὐτοῦ ἀπὸ τείχους Βαιθσαν (1 Kgdms 31:12)
- καὶ ἐρεῖς πρὸς αὐτὸν καὶ δώσεις τὰ ῥήματά μου εἰς τὸ στόμα αὐτοῦ· καὶ ἐγὼ ἀνοίξω τὸ στόμα σου καὶ τὸ στόμα αὐτοῦ (Exod 4:15)
- καὶ ὤφθη κύριος τῷ Αβραμ καὶ εἶπεν αὐτῷ, Τῷ σπέρματί σου δώσω τὴν γῆν ταύτην. (Gen 12:7)
- καὶ ἔσονται οἱ λίθοι οὗτοι ὑμῖν μνημόσυνον τοῖς υἱοῖς Ισραηλ ἕως τοῦ αἰῶνος. (Josh 4:7)
- ἐπιθήσω τὸ πνεῦμά μου ἐπὶ τὸ σπέρμα σου καὶ τὰς εὐλογίας μου ἐπὶ τὰ τέκνα σου (Isa 44:3)
TÂN ƯỚC
- ὅτε … ἐπίστευσαν τῷ Φιλίππῳ … περὶ τῆς βασιλείας τοῦ θεοῦ καὶ τοῦ ὀνόματος Ἰησοῦ Χριστοῦ, ἐβαπτίζοντο ἄνδρες τε καὶ γυναῖκες. (Acts 8:12)
- νῦν ὁ ἄρχων τοῦ κόσμου τούτου ἐκβληθήσεται ἔξω· (John 12:31)
- πᾶσα σὰρξ ὡς χόρτος … τὸ δὲ ῥῆμα κυρίου μένει εἰς τὸν αἰῶνα. (1 Pet 1:24–5)
- Τοῦτο δέ φημι, ἀδελφοί, ὅτι σὰρξ καὶ αἷμα βασιλείαν θεοῦ κληρονομῆσαι οὐ δύναται (1 Cor 15:50)
- Ἐγγύς σου τὸ ῥῆμά ἐστιν ἐν τῷ στόματί σου καὶ ἐν τῇ καρδίᾳ σου, τοῦτʼ ἔστιν τὸ ῥῆμα τῆς πίστεως ὃ κηρύσσομεν. (Rom 10:8)
- εἶπεν, Ὁ σπείρων τὸ καλὸν σπέρμα ἐστὶν ὁ υἱὸς τοῦ ἀνθρώπου, … τὸ δὲ καλὸν σπέρμα οὗτοί εἰσιν οἱ υἱοὶ τῆς βασιλείας· (Matt 13:37–38)
- ὥσπερ γὰρ τὸ σῶμα χωρὶς πνεύματος νεκρόν ἐστιν, οὕτως καὶ ἡ πίστις χωρὶς ἔργων νεκρά ἐστιν. (Jas 2:26)
- τὸ γὰρ φρόνημα τῆς σαρκὸς θάνατος, τὸ δὲ φρόνημα τοῦ πνεύματος ζωὴ καὶ εἰρήνη· … ὑμεῖς δὲ οὐκ ἐστὲ ἐν σαρκὶ ἀλλὰ ἐν πνεύματι, εἴπερ πνεῦμα θεοῦ οἰκεῖ ἐν ὑμῖν. εἰ δέ τις πνεῦμα Χριστοῦ οὐκ ἔχει, οὗτος οὐκ ἔστιν αὐτοῦ. εἰ δὲ Χριστὸς ἐν ὑμῖν, τὸ μὲν σῶμα νεκρὸν διὰ ἁμαρτίαν τὸ δὲ πνεῦμα ζωὴ διὰ δικαιοσύνην. (Rom 8:6, 9–10)
- καὶ ὁ κόσμος παράγεται καὶ ἡ ἐπιθυμία αὐτοῦ, ὁ δὲ ποιῶν τὸ θέλημα τοῦ θεοῦ μένει εἰς τὸν αἰῶνα. (1 John 2:17)
- καὶ ὁ διάβολος … καὶ τὸ θηρίον καὶ ὁ ψευδοπροφήτης … βασανισθήσονται ἡμέρας καὶ νυκτὸς εἰς τοὺς αἰῶνας τῶν αἰώνων. (Rev 20:10)
Từ Vựng Hỗ Trợ Bài Tập Dịch Thuật
- ἀνδρεία: can đảm, mạnh mẽ
- βασανίζω: tra tấn, hành hạ
- γνωρίζω: làm cho biết, tỏ ra
- διάβολος: ma quỉ
- δώσεις: ngươi sẽ cho
- δώσω: ta sẽ cho
- ἐγγύς: gần
- εἶπα = εἶπον: ta đã nói
- εἴπερ: nếu thật vậy
- ἐξομολογέω: ngợi khen
- ἔξω: ra ngoài
- ἐπιθήσω: ta sẽ đặt (trên)
- ἐπιθυμία: sự ham muốn, dục vọng
- ἐρεῖς: ngươi sẽ nói
- εὐλογία: phước hạnh, sự chúc phước
- εὐφραίνω: làm vui mừng, khích lệ
- θηρίον: thú dữ
- κληρονομέω: hưởng cơ nghiệp, thừa kế
- μακάριος: có phước, vui mừng
- μνημόσυνον: sự tưởng niệm
- ὅ: cái, điều, mà
- οἰκέω: ở, cư trú
- ὅτε: khi
- παράγεται: qua đi, biến mất
- πᾶς, πάντος, v.v.: hết thảy, mọi
- πατήρ, πατρός: cha
- πίστις: đức tin
- ποιῶν: kẻ làm
- σπείρων: kẻ gieo
- τείχος, τείχους: vách tường
- τις: ai đó, một người nào
- φημι = λέγω: nói
- φρόνημα: tâm trí, ý tưởng
- χόρτος: cỏ
- χωρὶς: không có, ngoài ra
- ὡς: như
- ὥσπερ: cũng như, y như