Skip to main content

Chương 20: Phân Từ - Thì Hoàn Thành

·2013 words·10 mins·
Author
Tommy Phan (MDiv., ThM., PhD.)
Inspiring the Next Generations to Love the Living Word of God

137. TỪ VỰNG
#

  • ἁγιάζω – tôi thánh hóa, biệt riêng (hagiography)
  • γνωρίζω – tôi cho biết, bày tỏ
  • εὐαγγέλιον, τό – tin lành, Phúc Âm (evangel)
  • θύρα, ἡ – cửa
  • κτίζω – tôi dựng nên, sáng tạo
  • τυφλός, -ή, -όν – mù, người mù
  • φυλακή, ἡ – ngục tù, sự canh giữ, lính gác (prophylactic)
  • χαρίζομαι – tôi ban cho cách nhân từ, tha thứ
  • χάρις, χάριτος, ἡ – ân điển, ơn huệ (charisma) Lưu ý: hình thức đối cách số ít thường là χάριν

138. PHÂN TỪ AORIST BỊ ĐỘNG
#

Những biến cách của phân từ aorist bị động - λυθείς, λυθεῖσα, λυθέν (“đã được nới lỏng”) như sau:

Số Ít
ĐựcCáiTrung
D.λυθείςλυθεῖσαλυθέν
S.λυθέντοςλυθείσηςλυθέντος
T.λυθέντιλυθείσῃλυθέντι
Đ.λυθένταλυθεῖσανλυθέν
H.λυθείςλυθεῖσαλυθέν
Số Nhiều
ĐựcCáiTrung
D.λυθέντεςλυθεῖσαιλυθέντα
S.λυθέντωνλυθεισῶνλυθέντων
T.λυθεῖσι(ν)λυθείσαιςλυθεῖσι(ν)
Đ.λυθένταςλυθείσαςλυθέντα
H.λυθέντεςλυθεῖσαιλυθέντα
  • Phân từ aorist bị động được hình thành trên gốc của phần chính thứ sáu.
  • Hình vị -θη của aorist bị động xuất hiện trong dạng ngắn -θε xuyên suốt.
  • Giống như phân từ aorist chủ động và tự động, không có sự thêm tăng tố.
  • Giống đựctrung biến cách theo biến cách thứ ba; giống cái theo biến cách thứ nhất.
  • Trọng âm không lùi mà giữ nguyên, và sở hữu cách số nhiều giống cái có dấu vòng (circumflex) trên âm cuối.
  • Sau cùng, tặng cách số nhiều giống đực và trung có thể thêm ν di động.

Cú pháp của phân từ aorist bị động giống như các phân từ khác. Thì chỉ định loại hành động (không xác định, đơn giản), chứ không nhất thiết chỉ thời gian hành động. Trong thực tế, phân từ aorist bị động thường diễn đạt hành động xảy ra trước động từ chính, nhưng cũng có thể diễn đạt hành động đồng thời.

Ví dụ:

  • θεραπευθέντες ὑπὸ τοῦ προφήτου ἐδόξασαν οἱ ἄνθρωποι τὸν θεόν. Được chữa lành bởi đấng tiên tri, những người ấy đã tôn vinh Đức Chúa Trời.
  • ἡ βαπτισθεῖσα γυνὴ συνήγαγεν τὰς ἀδελφὰς αὐτῆς. Người đàn bà đã chịu phép báp-têm nhóm lại với các chị em mình.
  • ἠκούσαμεν τὰ κηρυχθέντα ἐν τῇ συναγωγῇ. Chúng ta đã nghe những điều được giảng trong nhà hội.

139. PHÂN TỪ HOÀN THÀNH CHỦ ĐỘNG
#

Những biến cách của phân từ hoàn thành chủ động như sau:

Số Ít
ĐựcCáiTrung
D.λελυκώςλελυκυῖαλελυκός
S.λελυκότοςλελυκυίαςλελυκότος
T.λελυκότιλελυκυίᾳλελυκότι
Đ.λελυκόταλελυκυῖανλελυκός
H.λελυκώςλελυκυῖαλελυκός
Số Nhiều
ĐựcCáiTrung
D.λελυκότεςλελυκυῖαιλελυκότα
S.λελυκότωνλελυκυιῶνλελυκότων
T.λελυκόσι(ν)λελυκυίαιςλελυκόσι(ν)
Đ.λελυκόταςλελυκυίαςλελυκότα
H.λελυκότεςλελυκυῖαιλελυκότα
  • Phân từ hoàn thành chủ động có đặc điểm là sự lặp lại và hậu tố -κ.
  • Giống đựctrung biến cách theo biến cách thứ ba, giống cái theo biến cách thứ nhất.
  • Trọng âm giữ nguyên, sở hữu cách số nhiều giống cái có dấu vòng (circumflex) trên âm cuối, và tặng cách số nhiều giống đực và trung có thể thêm ν di động.

140. PHÂN TỪ HOÀN THÀNH TỰ ĐỘNG/BỊ ĐỘNG
#

Những biến cách của phân từ hoàn thành tự động/bị động như sau:

Số Ít
ĐựcCáiTrung
D.λελυμένοςλελυμένηλελυμένον
S.λελυμένουλελυμένηςλελυμένου
T.λελυμένῳλελυμένῃλελυμένῳ
Đ.λελυμένονλελυμένηνλελυμένον
H.λελυμένοςλελυμένηλελυμένον
Số Nhiều
ĐựcCáiTrung
D.λελυμένοιλελυμέναιλελυμένα
S.λελυμένωνλελυμένωνλελυμένων
T.λελυμένοιςλελυμέναιςλελυμένοις
Đ.λελυμένουςλελυμέναςλελυμένα
H.λελυμένοιλελυμέναιλελυμένα
  • Phân từ hoàn thành tự động và bị động dùng cùng một hình thức.
  • Giống như trong thì hoàn thành tự động/bị động tường thuật, không có âm tiết -κ, nhưng sự lặp lại xuất hiện xuyên suốt trong biến cách.
  • Giống đựctrung biến cách theo biến cách thứ hai, giống cái theo biến cách thứ nhất.
  • Trọng âm giữ nguyên.

Cú pháp của phân từ hoàn thành giống như các phân từ khác. Thì chỉ định hành động đã hoàn tất với kết quả tiếp diễn.

Ví dụ:

  • ὁ τυφλὸς ὁ τεθεραπευμένος προσήνεγκε δῶρον ἐν τῷ ἱερῷ. Người mù đã được chữa lành dâng một lễ vật trong đền thờ.
  • πεπιστευκυῖα εἰς θεὸν ἡ ἀδελφὴ ἡμῶν ἤρξατο κηρύσσειν τὸν λόγον. Sau khi đã tin Đức Chúa Trời, chị em chúng ta bắt đầu giảng đạo.
  • οἱ ἀδελφοὶ αὐτοὶ θέλουσιν ἰδεῖν τὰ γεγραμμένα ἐν τῷ βιβλίῳ. Các anh em ấy muốn xem những điều đã được chép trong sách.

141. KẾT CẤU PHÂN TỪ VÒNG (Phân Từ Ngoại Vi, Periphrastic Participles)
#

Thỉnh thoảng trong tiếng Hy Lạp Kinh Thánh, ta thấy một hình thức của động từ εἰμί kết hợp với phân từ, tạo nên một biểu thức động từ kép. Cấu trúc này không khó vì khá giống với một số cấu trúc trong tiếng Việt.

Ví dụ: “Tôi đang dạy” có thể được diễn đạt bằng thì chưa hoàn thành (imperfect) của διδάσκω: ἐδίδασκον. Nhưng cũng có thể diễn đạt bằng thì chưa hoàn thành của εἰμί và một phân từ hiện tại: ἤμην διδάσκων. Những cấu trúc như vậy gọi là periphrastic. Có nhiều cách kết hợp khác nhau giữa εἰμί và phân từ. Kết cấu phân từ vòng thường được dùng thay thế cho thì chưa hoàn thành và thì hoàn thành.

Ví dụ:

  • ὁ διδάσκαλος τῆς δικαιοσύνης ἦν βαπτίζων ἐν τῇ ἐρήμῳ. Thầy dạy sự công bình đang làm phép báp-têm trong đồng vắng.
  • ταῦτά ἐστιν γεγραμμένα ἐν τῷ βιβλίῳ τοῦ νόμου. Những điều này đã được chép trong sách luật pháp.

142. SẮC THÁI CỦA PHÂN TỪ TRẠNG NGỮ
#

Khi phân từ trạng ngữ (adverbial participles) được giới thiệu (§125), bạn đã học cách dịch tạm (“Khi đã nói những điều này…”) hoặc dịch theo thời gian (“Sau khi đã nói những điều này…”). Bản dịch theo thời gian, khi thích hợp, phát sinh từ ngữ cảnh chứ không phải từ chính phân từ. Phân từ trạng ngữ chỉ diễn đạt một hoàn cảnh liên hệ đến động từ chính trong câu. Có nhiều sắc thái khác nhau. Đôi khi một trạng từ hoặc tiểu từ đi kèm sẽ chỉ rõ loại hoàn cảnh, nhưng cũng có trường hợp khó xác định. Sau đây là một số loại thường gặp:

Thời gian

  • ἔτι λέγοντος αὐτοῦ ταῦτα, ἡ γυνὴ αὐτοῦ εἰσῆλθεν εἰς τὸν οἶκον. Khi người ấy còn đang nói những điều này, vợ người bước vào nhà.

Cách thức

  • ἔχων ἐξουσίαν ἐκήρυξεν ὁ ἀπόστολος ἐν τῇ συναγωγῇ. Sứ đồ giảng dạy với quyền phép trong nhà hội.

Phương tiện

  • ὁ ἄνθρωπος ἔσωσεν τὰ τέκνα ἐκεῖνα ἀποθνῄσκων ὑπὲρ αὐτῶν. Người ấy cứu những đứa trẻ bằng cách chết thay cho chúng.

Nguyên nhân

  • βουλόμενοι γινώσκειν τὸ θέλημα τοῦ θεοῦ πολλάκις προσηυξάμεθα. Vì muốn biết ý muốn của Đức Chúa Trời, chúng ta đã cầu nguyện nhiều lần.

Điều kiện

  • μὴ ἐργαζόμενοι ἔργα ἀγάπης πῶς γενησόμεθα ἀγαθοὶ μαθηταί; Nếu chúng ta không làm việc yêu thương, làm sao trở nên môn đồ tốt được?

Nhượng bộ

  • ὄντες υἱοὶ ὀφείλετε ἐργάζεσθαι τὴν γῆν μετὰ τῶν δούλων. Dầu là con trai, các ngươi cũng phải làm việc đồng ruộng với các đầy tớ.

143. BÀI TẬP
#

Dịch Sang Tiếng Việt

  1. ἐδεξάμην τὰ δῶρα τὰ ἁγιασθέντα καὶ ἤνεγκα αὐτὰ διὰ τῶν θύρων τοῦ ἱεροῦ.
  2. ἦσαν καθήμενοι ἐν τῇ φυλακῇ καὶ θέλοντες ἀκοῦσαι τὸ εὐαγγέλιον.
  3. διδαχθέντες ὑπὸ τοῦ διδασκάλου, καὶ γινώσκομεν τὴν χάριν τοῦ θεοῦ καὶ γνωρίζομεν ἄλλοις αὐτὴν.
  4. νῦν οἱ τυφλοὶ οὐ δύνανται ἰδεῖν τὰ κτισθέντα ὑπὸ θεοῦ, ἀλλὰ ἐν ἐκείνῃ τῇ ἡμέρᾳ θεὸς χαρίσεται ὀφθαλμοὺς αὐτοῖς βλέπειν.
  5. πολλάκις ἁμαρτάνοντες εἰς τὸν νόμον πῶς λημψόμεθα τὴν ἡτοιμασμένην ἡμῖν ζωὴν ἐν οὐρανοῖς;
  6. βλέποντες τοὺς καλοὺς οὐρανοὺς καὶ τὴν ἀγαθὴν γῆν πεπιστεύκαμεν ὅτι ὁ κόσμος ἐκτίσθη ὑπὸ τοῦ θεοῦ.
  7. ἀποκριθεὶς τῷ πατρί μου εἶπον, Γνωρίσω τὸ εὐαγγέλιον τῷ λαῷ, ἐμοὶ γὰρ ἐχαρίσατο ὁ κύριος τὰς ἁμαρτίας.
  8. ὑμεῖς αὐτοὶ ἀκούσαντες τὰ ῥήματα τῶν τεθεραπευμένων οὔπω πιστεύετε τούτοις τοῖς σημείοις.
  9. οὗτοι οἱ μαθηταί εἰσιν ἡγιασμένοι ἐν τῷ πνεύματι τῷ ἁγίῳ καὶ αὐτῶν τὰ ὀνόματά ἐστι γεγραμμένα ἐν οὐρανῷ.
  10. κράζουσα ἐν τῇ νυκτὶ ἡ γυνὴ ἐγνώρισεν ὅτι ἄνθρωπος πονηρὸς εἰσῆλθεν εἰς τὸν οἶκον αὐτῆς καὶ λαβὼν ἄρτον ἔφυγεν.
  11. τὰ τέκνα τὰ ἐκβληθέντα ἐκ τοῦ οἴκου ὑποστρέψει, τῆς μητρὸς αὐτῶν θελούσης.
  12. ἰδόντες ἀνεῳγμένας τὰς θύρας τῆς φυλακῆς ἐθαυμάσαμεν ἐπὶ τῇ χάριτι τοῦ θεοῦ.
  13. πορευθέντες εἰς τὴν συναγωγὴν προσηύξασθε λέγοντες, Κύριε, ἑωράκαμεν τὸ αἷμα τῶν δεδιωγμένων τέκνων σου.
  14. οὐκ ἔχεις βιβλία, τὰ δὲ γεγραμμένα ἐν τῇ καρδίᾳ σου γνωρίζει τὴν χάριν θεοῦ.

LXX

  1. καὶ ἐπορεύθη … καὶ εὗρεν αὐτὸν καθήμενον ὑπὸ δρῦν καὶ εἶπεν αὐτῷ … σὺ εἶ ὁ ἄνθρωπος τοῦ θεοῦ ὁ ἐληλυθὼς ἐξ Ιουδα; (3 Kgdms 13:14)
  2. εἰ μὲν ὁ ἀδελφὸς ἡμῶν ὁ νεώτερος καταβαίνει μεθʼ ἡμῶν, καταβησόμεθα· οὐ γὰρ δυνησόμεθα ἰδεῖν τὸ πρόσωπον τοῦ ἀνθρώπου, τοῦ ἀδελφοῦ τοῦ νεωτέρου μὴ ὄντος μεθʼ ἡμῶν. (Gen 44:26)
  3. καὶ ἐρρύσατο κύριος τὸν Ισραηλ ἐν τῇ ἡμέρᾳ ἐκείνῃ ἐκ … τῶν Αἰγυπτίων· καὶ εἶδεν Ισραηλ τοὺς Αἰγυπτίους τεθνηκότας παρὰ τὸ χεῖλος τῆς θαλάσσης. (Exod 14:30)
  4. καὶ ἰδοὺ οὐκ ἦν ὁ ἀνοίγων τὰς θύρας … καὶ ἔλαβον τὴν κλεῖδα καὶ ἤνοιξαν, καὶ ἰδοὺ ὁ κύριος αὐτῶν πεπτωκὼς ἐπὶ τὴν γῆν τεθνηκώς. (Judg 3:25)
  5. καὶ εἶπεν τῷ πατρὶ αὐτοῦ, Ἰδοὺ ὁ υἱός σου ἔρχεται καὶ ὁ ἄνθρωπος ὁ πορευθεὶς μετʼ αὐτοῦ. (Tob 11:6 BA)
  6. καὶ γάρ φησιν ὁ Μωυσῆς, Καὶ πάντες οἱ ἡγιασμένοι ὑπὸ τὰς χεῖράς σου. καὶ οὗτοι οὖν ἁγιασθέντες διὰ θεὸν τετίμηνται (4 Macc 17:19–20)
  7. εἶπαν, Σέσωκας ἡμᾶς, εὕρομεν χάριν ἐναντίον τοῦ κυρίου ἡμῶν (Gen 47:25)
  8. θοῦ, κύριε, φυλακὴν τῷ στόματί μου καὶ θύραν περιοχῆς περὶ τὰ χείλη μου. (Ps 140:3, ET 141:3)
  9. τὸν τεθνηκότα … ἐν τῇ πόλει φάγονται οἱ κύνες, καὶ τὸν τεθνηκότα … ἐν τῷ πεδίῳ φάγονται τὰ πετεινὰ τοῦ οὐρανοῦ. (3 Kgdms 20:24, ET 21:24)
  10. καὶ ἀποκριθεὶς Αβρααμ εἶπεν, Νῦν ἠρξάμην λαλῆσαι πρὸς τὸν κύριον, ἐγὼ δέ εἰμι γῆ (Gen 18:27)

TÂN ƯỚC

  1. Ἦν δὲ διδάσκων ἐν μιᾷ τῶν συναγωγῶν ἐν τοῖς σάββασιν. (Luke 13:10)
  2. Μετὰ ταῦτα εἶδον, καὶ ἰδοὺ θύρα ἠνεῳγμένη ἐν τῷ οὐρανῷ (Rev 4:1)
  3. ἀπελθοῦσα εἰς τὸν οἶκον αὐτῆς [ἡ Συροφοινίκισσα γυνὴ] εὗρεν τὸ παιδίον βεβλημένον ἐπὶ τὴν κλίνην καὶ τὸ δαιμόνιον ἐξεληλυθός. (Mark 7:30)
  4. Ἦν δὲ σάββατον ἐν ἐκείνῃ τῇ ἡμέρᾳ. ἔλεγον οὖν οἱ Ἰουδαῖοι τῷ τεθεραπευμένῳ, Σάββατόν ἐστιν (John 5:9–10)
  5. ἀπεκρίθη οὖν ἐκεῖνος, Εἰ ἁμαρτωλός ἐστιν οὐκ οἶδα· ἓν οἶδα ὅτι τυφλὸς ὢν ἄρτι βλέπω. (John 9:25)
  6. τῇ ἐκκλησίᾳ τοῦ θεοῦ τῇ οὔσῃ ἐν Κορίνθῳ, ἡγιασμένοις ἐν Χριστῷ Ἰησοῦ, … χάρις ὑμῖν καὶ εἰρήνη (1 Cor 1:2–3)
  7. τῇ γὰρ χάριτί ἐστε σεσῳσμένοι διὰ πίστεως· … αὐτοῦ γάρ ἐσμεν ποίημα, κτισθέντες ἐν Χριστῷ Ἰησοῦ ἐπὶ ἔργοις ἀγαθοῖς (Eph 2:8, 10)
  8. ἡμεῖς δὲ οὐ τὸ πνεῦμα τοῦ κόσμου ἐλάβομεν ἀλλὰ τὸ πνεῦμα τὸ ἐκ τοῦ θεοῦ, ἵνα εἰδῶμεν τὰ ὑπὸ τοῦ θεοῦ χαρισθέντα ἡμῖν· (1 Cor 2:12)
  9. ἦν δὲ καὶ ὁ Ἰωάννης βαπτίζων ἐν Αἰνὼν … οὔπω γὰρ ἦν βεβλημένος εἰς τὴν φυλακὴν ὁ Ἰωάννης. (John 3:23–4)
  10. Γνωρίζω γὰρ ὑμῖν, ἀδελφοί, τὸ εὐαγγέλιον τὸ εὐαγγελισθὲν ὑπʼ ἐμοῦ ὅτι οὐκ ἔστιν κατὰ ἄνθρωπον· οὐδὲ γὰρ ἐγὼ παρὰ ἀνθρώπου παρέλαβον αὐτὸ οὔτε ἐδιδάχθην (Gal 1:11–12)
  11. ἀποκριθεὶς δὲ Σίμων … εἶπεν, Σὺ εἶ ὁ Χριστὸς ὁ υἱὸς τοῦ θεοῦ (Matt 16:16)

Từ Vựng Hỗ Trợ Bài Tập Dịch Thuật

  • ἄρτι – bây giờ
  • δρῦς – cây sồi
  • εἰδῶμεν – chúng ta có thể biết
  • ἕν – một (điều)
  • ἐναντίον – trước mặt, trong sự hiện diện của
  • ἐρρύσατο – đã cứu thoát
  • θοῦ – Đặt! để vào!
  • ἵνα – để, hầu cho
  • καταβησόμεθα – thì tương lai phụ thuộc của καταβαίνω (chúng ta sẽ đi xuống)
  • κλεῖς, κλεῖδος, ἡ – chìa khóa
  • κλίνη – giường
  • κύνες – những con chó
  • λαλῆσαι = λέγειν – nói
  • μία – một
  • νεώτερος – trẻ hơn
  • οἶδα = γινώσκω – biết
  • παιδίον – đứa trẻ
  • πᾶς, πᾶσα, πᾶν – hết thảy, mọi
  • πεδίον – đồng bằng
  • περιοχή – sự bao chứa, phạm vi
  • πετεινόν – chim chóc
  • πίστις – đức tin
  • ποίημα – sự sáng tạo
  • πόλις – thành phố
  • τιμάω – tôn trọng, tôn vinh
  • φησιν = λέγει – nói
  • χεῖλος, τό – bờ (sông, biển), môi

NGỮ PHÁP HY-LẠP CĂN BẢN