153. TỪ VỰNG#
- ἀλλήλων — của nhau, lẫn nhau
- ἀπαγγέλλω — tôi tường thuật, loan báo, công bố
- δοκέω — tôi nghĩ, dường như, xem là tốt (liên hệ với thuyết Docetic)
- ἕκαστος, -η, -ον — mỗi, từng cái, mọi
- ἐμός, ἐμή, ἐμόν — của tôi
- ἐντολή, ἡ — điều răn
- ἡμέτερος, -α, -ον — của chúng ta
- ὅπου — nơi nào, chỗ nào
- πεσοῦμαι — tôi sẽ ngã (thì tương lai của πίπτω)
- προσκυνέω — tôi thờ lạy, cúi xuống (thường đi với tặng cách, ít hơn với đối cách)
- πῦρ, πυρός, τό — lửa (liên hệ với tiền tố pyro-)
- σός, σή, σόν — của ngươi (số ít)
- σπείρω — tôi gieo
- τηρέω — tôi giữ, tuân giữ, vâng phục
- ὕδωρ, ὕδατος, τό — nước (liên hệ với hydrant)
- ὑμέτερος, -α, -ον — của các ngươi (số nhiều)
- φῶς, φωτός, τό — ánh sáng (liên hệ với photo)
154. GIỚI THIỆU VỀ ĐỘNG TỪ CHỨA PHỤ ÂM LỎNG (Liquid Verbs)#
Động từ “lỏng” là những động từ có gốc tận cùng bằng các chữ cái λ, μ, ν, và ρ. Các phụ âm này được gọi là “lỏng” (μ và ν cũng được gọi là âm “mũi”) vì âm của chúng không có ma sát và có thể kéo dài như nguyên âm. Khác với các phụ âm “câm,” âm lỏng “chảy.” Động từ lỏng tạo thành một nhóm đặc biệt vì chúng không chấp nhận sự gắn trực tiếp của -σ trong thì tương lai hoặc -σα trong thì aorist thứ nhất. Các thì này được hình thành theo cách đặc biệt.
155. THÌ TƯƠNG LAI CỦA ĐỘNG TỪ LỎNG#
Thì tương lai của động từ lỏng được hình thành bằng cách thêm hậu tố epsilon vào gốc động từ trước các hậu tố chỉ ngôi/số. Tuy nhiên, epsilon này sẽ hòa hợp với nguyên âm biến đổi của các hậu tố, kết quả là thì tương lai chủ động và tự động của động từ lỏng giống với thì hiện tại chủ động và hiện tại chủ động/bị động của động từ hòa hợp tận cùng bằng -εω.
Thì tương lai chủ động của μένω (“tôi ở lại”) như sau:
| Số Ít | Số Nhiều | ||
|---|---|---|---|
| 1. | μενῶ | 1. | μενοῦμεν |
| 2. | μενεῖς | 2. | μενεῖτε |
| 3. | μενεῖ | 3. | μενοῦσι(ν) |
Thì tương lai tự động của μένω như sau:
| Số Ít | Số Nhiều | ||
|---|---|---|---|
| 1. | μενοῦμαι | 1. | μενούμεθα |
| 2. | μενῇ | 2. | μενεῖσθε |
| 3. | μενεῖται | 3. | μενοῦνται |
Một số hình thức trên không thể phân biệt với các hình thức thì hiện tại tương ứng ngoại trừ dấu nhấn. Đây là một trường hợp cho thấy dấu nhấn quan trọng trong dịch thuật. μένω nghĩa là “tôi ở lại.” μενῶ nghĩa là “tôi sẽ ở lại.”
Đôi khi thì tương lai lỏng sẽ có gốc hơi khác với thì hiện tại. Ví dụ: βάλλω, “tôi ném”; βαλῶ, “tôi sẽ ném.”
Cũng có khi một động từ mà hình thái từ vựng (lexical form) không cho thấy nó là động từ lỏng, nhưng lại có thì tương lai lỏng hoặc thậm chí là tương lai lỏng deponent. Ví dụ: ἀποθνῄσκω, “tôi chết”; ἀποθανοῦμαι, “tôi sẽ chết.” Trong trường hợp này, hình thái thì hiện tại đã che giấu gốc thật (ἀποθαν-).
156. AORIST THỨ NHẤT CỦA ĐỘNG TỪ LỎNG#
Động từ lỏng hình thành aorist thứ nhất chủ động và tự động bằng cách thêm -α vào gốc động từ thay vì -σα. Ngoài ra, gốc động từ thay đổi, thường là kéo dài nguyên âm gốc để bù cho sự mất đi của sigma.
Ví dụ:
- μένω, “tôi ở lại”; ἔμεινα, “tôi đã ở lại”
- ἀποστέλλω, “tôi sai đi”; ἀπέστειλα, “tôi đã sai đi”
- κρίνω, “tôi xét đoán”; ἔκρινα, “tôi đã xét đoán” (trong ví dụ này, iota được kéo dài).
Thì aorist chủ động của μένω như sau:
| Số Ít | Số Nhiều | ||
|---|---|---|---|
| 1. | ἔμεινα | 1. | ἐμείναμεν |
| 2. | ἔμεινας | 2. | ἐμείνατε |
| 3. | ἔμεινε(ν) | 3. | ἔμειναν |
Một số động từ lỏng có aorist thứ hai (βάλλω, ἔβαλον) hoặc aorist bất quy tắc (φέρω, ἤνεγκα), trong trường hợp đó những đặc điểm riêng của aorist lỏng không áp dụng. Như thường lệ, các phần chính không thể đoán trước. Xem §345 về aorist tự động của μένω.
157. CÁC HÌNH THÁI CỦA ĐỘNG TỪ LỎNG THÔNG DỤNG#
Để tham khảo, dưới đây là danh sách một số động từ thông dụng có hình thái lỏng trong một hoặc nhiều phần chính.
| Hiện Tại | Tương Lai | Aorist |
|---|---|---|
| αἴρω | ἀρῶ | ἦρα |
| ἀπαγγέλλω | ἀπαγγελῶ | ἀπήγγειλα |
| ἀποθνῄσκω | ἀποθανοῦμαι | ἀπέθανον |
| ἀποκτείνω | ἀποκτενῶ | ἀπέκτεινα |
| ἀποστέλλω | ἀποστελῶ | ἀπέστειλα |
| βάλλω | βαλῶ | ἔβαλον |
| ἐγείρω | ἐγερῶ | ἤγειρα |
| κρίνω | κρινῶ | ἔκρινα |
| λέγω | ἐρῶ | εἶπον |
| μένω | μενῶ | ἔμεινα |
| σπείρω | σπερῶ | ἔσπειρα |
Cuối cùng, động từ πίπτω có thì tương lai πεσοῦμαι, mặc dù gốc của nó không tận cùng bằng phụ âm lỏng, nhưng lại được chia như một thì tương lai lỏng.
158. ĐẠI TỪ HỖ TƯƠNG#
Đại từ hỗ tương được dùng khi có sự tương tác qua lại giữa các thành viên của một chủ từ số nhiều. Do bản chất của từ, không có hình thức danh cách. Trong tiếng Hy Lạp Thánh Kinh, các hình thức thông dụng nhất là:
- ἀλλήλων: của nhau, lẫn nhau
- ἀλλήλοις: cho nhau, với nhau
- ἀλλήλους: nhau, lẫn nhau
Ví dụ:
- ἔλεγον πρὸς ἀλλήλους, “Họ nói chuyện với nhau.”
- ἐσθίομεν ἄρτον μετʼ ἀλλήλων, “Chúng ta ăn bánh với nhau.”
- ἔχετε ἀγάπην ἀλλήλοις;, “Các ngươi có tình yêu thương với nhau chăng?”
(Lưu ý: Ba hình thức giống đực trên đây là những hình thức duy nhất được tìm thấy trong Tân Ước. Các hình thức giống cái và trung tính, như ἀλλήλαις, ἄλληλα, đôi khi xuất hiện trong Bản LXX.)
159. TÍNH TỪ SỞ HỮU#
Cách thông dụng nhất để diễn đạt sự sở hữu trong tiếng Hy Lạp Kinh Thánh là bằng sở hữu cách của các đại từ nhân xưng: τὸ βιβλίον μου, “sách của tôi”; ὁ οἶκος αὐτῆς, “nhà của nàng.” Nhưng cũng có các tính từ sở hữu (chỉ cho ngôi thứ nhất và ngôi thứ hai) tương ứng với tiếng Việt “của tôi,” “của bạn,” “của chúng tôi,” và “của các bạn”: ἐμός, σός, ἡμέτερος, ὑμέτερος.
Các tính từ này được biến đổi như các tính từ thông thường của biến cách thứ nhất và thứ hai.
Chúng sẽ hòa hợp với danh từ mà chúng bổ nghĩa về cách, số, và giống.
Nếu danh từ có mạo từ, chúng sẽ đứng ở vị trí thuộc tính.
Ví dụ:
- τὸ ἐμὸν βιβλίον, “sách của tôi”
- τὰ πλοῖα τὰ ὑμέτερα, “thuyền của các ngươi”
Các hình thức số nhiều khá hiếm; hình thức số ít thì thường gặp hơn; nhưng cả hai đều ít xuất hiện hơn sở hữu cách của đại từ nhân xưng.
160. BÀI TẬP#
Dịch Sang Tiếng Việt
- ἐν ἐκείνῃ τῇ ἡμέρᾳ πῦρ πεσεῖται ἀπὸ τοῦ οὐρανοῦ καὶ ὁ ἄγγελος τοῦ φωτὸς ἀπαγγελεῖ τὸν λόγον σαρκὶ πάσῃ.
- γινώσκομεν ὅτι ἀποθανούμεθα, ἀλλʼ οὐ γινώσκομεν ὅπου ἐλευσόμεθα. ἡμεῖς γὰρ οὐκ ἐτηρήσαμεν τὰς ἐντολὰς τοῦ θεοῦ.
- κρινεῖ ὁ θεὸς ἕκαστον ἡμῶν ἐν τῇ ἡμέρᾳ τῇ ἐσχάτῃ, ὀφείλομεν οὖν πολλάκις παρακαλεῖν ἀλλήλους.
- ὑμεῖς μὲν προσκυνεῖτε δαιμονίοις, ἡμεῖς δὲ προσκυνοῦμεν τῷ θεῷ τῷ ποιήσαντι τὸ ὕδωρ καὶ τὴν γῆν καὶ πάντα ἐν αὐτοῖς.
- ὁ σπείρων βαλεῖ τὸ σπέρμα ἐπὶ τὴν γῆν, ἀλλὰ δοκοῦμεν ὅτι ὁ πονηρὸς ἐλεύσεται καὶ ἀρεῖ αὐτό.
- εὑρήσομεν ἐκεῖνον τὸν ἄνθρωπον καὶ κρινοῦμεν αὐτὸν κατὰ τὸν ἡμέτερον νόμον· αὐτὸς γὰρ ἔλαβε τὰ σὰ βιβλία καὶ ἔφυγεν.
- ἐρεῖτε τοὺς ἐμοὺς λόγους τοῖς ὄχλοις καὶ ἀποστελεῖτε τοὺς ὑμετέρους δούλους συναγαγεῖν τὰ τέκνα εἰς τὸ ἱερόν.
- μενοῦμεν ἐν τῇ ἀληθείᾳ, ὁ θεὸς γὰρ ἀπέστειλεν τὸν ἅγιον προφήτην αὐτοῦ ἀπαγγέλλοντα ταῦτα.
- τὸ ἔργον ἑκάστου κριθήσεται ἐν πυρί, καὶ ὁ κύριος αὐτὸς ἐγερεῖ ἡμᾶς ζῆν ἐν τῷ φωτὶ μετʼ ἀλλήλων.
- βαλεῖτε τὸν ὑμέτερον ἄρτον ἐπὶ τὸ ὕδωρ καὶ προσκυνήσετε τῷ υἱῷ τῆς δικαιοσύνης ἐν τούτῳ τῷ τόπῳ.
- οἱ ἁμαρτωλοὶ ἐκεῖνοι δοκοῦσιν ὅτι τηροῦντες τὰς ἀνθρώπων ἐντολὰς εὑρήσουσι χάριν μετὰ θεοῦ.
- ἐν τῷ σῷ ὀνόματι, κύριε, ἐσπείραμεν σπέρματα τῆς εἰρήνης, ἀλλὰ μενεῖ τὸ ἔργον τὸ ἡμέτερον;
- ὁ κύριος ἀπέστειλεν τὴν ἐμὴν ἀδελφὴν ὅπου οὐκ ἤθελεν ἐλθεῖν, ἀλλʼ ἔμεινεν ἐκεῖ καὶ ἀπήγγειλεν τὸ πᾶν θέλημα τοῦ θεοῦ.
- οἱ δοκοῦντες ἔχειν τὸ πῦρ τοῦ πνεύματος ἦραν τὰς χεῖρας καὶ προσηύξαντο τῷ θεῷ.
LXX
- ἐξῆλθεν δὲ Μωυσῆς εἰς συνάντησιν τῷ γαμβρῷ αὐτοῦ καὶ προσεκύνησεν αὐτῷ … καὶ ἠσπάσαντο ἀλλήλους· (Exod 18:7)
- ὃς φυλάσσει ἐντολήν, τηρεῖ τὴν ἑαυτοῦ ψυχήν· (Prov 19:16)
- εἶπεν δὲ Ιωσηφ πρὸς τοὺς ἀδελφοὺς αὐτοῦ … Ἀπαγγελῶ τῷ Φαραω καὶ ἐρῶ αὐτῷ, Οἱ ἀδελφοί μου … ἥκασιν πρός με· (Gen 46:31)
- ἀλλὰ ἀποστελεῖ κύριος … εἰς τὴν σὴν τιμὴν ἀτιμίαν, … καὶ ἔσται τὸ φῶς τοῦ Ισραηλ εἰς πῦρ καὶ ἁγιάσει αὐτὸν ἐν πυρί … (Isa 10:16–17)
- καὶ σπερῶ αὐτὴν ἐμαυτῷ ἐπὶ τῆς γῆς … καὶ ἐρῶ τῷ Οὐ-λαῷ-μου, Λαός μου εἶ σύ, καὶ αὐτὸς ἐρεῖ, Κύριος ὁ θεός μου εἶ σύ. (Hos 2:25, ET 2:23)
- δός μοι, υἱέ, σὴν καρδίαν, οἱ δὲ σοὶ ὀφθαλμοὶ ἐμὰς ὁδοὺς τηρείτωσαν· (Prov 23:26)
- καὶ εἶπεν αὐτῇ Σαμψων, Ἰδοὺ τῷ πατρί μου καὶ τῇ μητρί μου οὐκ ἀπήγγειλα αὐτό, καὶ σοὶ ἀπαγγελῶ; (Judg 14:16)
- ἕκαστον κατὰ τὴν ὁδὸν αὐτοῦ κρινῶ ὑμᾶς, … λέγει κύριος· (Ezek 18:30)
- οὐκ ἀποθανεῖται πᾶσα σὰρξ … ἀπὸ τοῦ ὕδατος τοῦ κατακλυσμοῦ (Gen 9:11)
- καὶ πνεῦμα κυρίου ἀρεῖ σε εἰς γῆν … καὶ εἰσελεύσομαι ἀπαγγεῖλαι τῷ Αχααβ, καὶ ἀποκτενεῖ με· (3 Kgdms 18:12)
- Οὐκ ἀποθανοῦνται πατέρες ὑπὲρ τέκνων, καὶ υἱοὶ οὐκ ἀποθανοῦνται ὑπὲρ πατέρων, ἀλλʼ ἢ ἕκαστος τῇ ἑαυτοῦ ἁμαρτίᾳ ἀποθανοῦνται. (2 Chr 25:4)
TÂN ƯỚC
- ἐὰν δὲ ἐν τῷ φωτὶ περιπατῶμεν ὡς αὐτός ἐστιν ἐν τῷ φωτί, κοινωνίαν ἔχομεν μετʼ ἀλλήλων (1 John 1:7)
- δοκεῖτε ὅτι εἰρήνην παρεγενόμην δοῦναι ἐν τῇ γῇ; οὐχί, λέγω (Luke 12:51)
- ἀπεκρίνατο λέγων … ὁ Ἰωάννης, Ἐγὼ μὲν ὕδατι βαπτίζω ὑμᾶς· … αὐτὸς ὑμᾶς βαπτίσει ἐν πνεύματι ἁγίῳ καὶ πυρί· (Luke 3:16)
- μείνατε ἐν τῇ ἀγάπῃ τῇ ἐμῇ. ἐὰν τὰς ἐντολάς μου τηρήσητε, μενεῖτε ἐν τῇ ἀγάπῃ μου, καθὼς ἐγὼ τὰς ἐντολὰς τοῦ πατρός μου τετήρηκα καὶ μένω αὐτοῦ ἐν τῇ ἀγάπῃ. (John 15:9–10)
- ὃ ἑωράκαμεν καὶ ἀκηκόαμεν, ἀπαγγέλλομεν καὶ ὑμῖν, ἵνα καὶ ὑμεῖς κοινωνίαν ἔχητε μεθʼ ἡμῶν. καὶ ἡ κοινωνία δὲ ἡ ἡμετέρα μετὰ τοῦ πατρὸς καὶ μετὰ τοῦ υἱοῦ αὐτοῦ Ἰησοῦ Χριστοῦ. (1 John 1:3)
- προσελθόντες δὲ οἱ δοῦλοι … εἶπον αὐτῷ, Κύριε, οὐχὶ καλὸν σπέρμα ἔσπειρας ἐν τῷ σῷ ἀγρῷ; (Matt 13:27)
- οἱ πατέρες ἡμῶν ἐν τῷ ὄρει τούτῳ προσεκύνησαν καὶ ὑμεῖς λέγετε ὅτι ἐν Ἱεροσολύμοις ἐστὶν ὁ τόπος ὅπου προσκυνεῖν δεῖ. (John 4:20)
- ἀποστελεῖ ὁ υἱὸς τοῦ ἀνθρώπου τοὺς ἀγγέλους αὐτοῦ, καὶ συλλέξουσιν ἐκ τῆς βασιλείας αὐτοῦ … τοὺς ποιοῦντας τὴν ἀνομίαν καὶ βαλοῦσιν αὐτοὺς εἰς τὴν κάμινον τοῦ πυρός· (Matt 13:41–42)
- καὶ τὰ τέκνα αὐτῆς ἀποκτενῶ ἐν θανάτῳ. καὶ γνώσονται πᾶσαι αἱ ἐκκλησίαι ὅτι ἐγώ εἰμι ὁ ἐραυνῶν … καρδίας, καὶ δώσω ὑμῖν ἑκάστῳ κατὰ τὰ ἔργα ὑμῶν. (Rev 2:23)
- εἰ ἐμὲ ἐδίωξαν, καὶ ὑμᾶς διώξουσιν· εἰ τὸν λόγον μου ἐτήρησαν, καὶ τὸν ὑμέτερον τηρήσουσιν. (John 15:20)
Từ Vựng Hỗ Trợ Cho Bài Tập Dịch Thuật
- ἀγρός: đồng ruộng
- ἀνομία: vô luật pháp, gian ác
- ἀτιμία: sự ô nhục, sự bất kính
- γαμβρός: cha vợ
- δός: hãy cho! (mệnh lệnh cách)
- δοῦναι: cho, ban cho
- δώσω: tôi sẽ cho
- ἐάν (+ thể giả định): nếu
- ἐραυνάω: tra xét, dò xét
- ἔχητε: các ngươi có thể có
- ἤ: hơn là, nhưng đúng hơn
- ἥκω: đã đến
- ἵνα (+ thể giả định): để cho
- καθώς: y như, cũng như
- κάμινος: lò lửa
- κατακλυσμός: tai biến, trận lụt lớn
- κοινωνία: sự thông công
- μείνατε: hãy ở lại (aorist mệnh lệnh cách)
- ὅ: điều, cái mà
- ὄρος: núi
- ὅς: người mà, kẻ nào
- οὐχί: chẳng phải!, không!
- συλλέγω: nhóm lại, thâu góp
- συνάντησις: sự gặp gỡ (với, + tặng cách)
- τηρείτωσαν: hãy để họ giữ gìn, tuân giữ
- τηρήσητε: các ngươi giữ, tuân giữ
- τιμή: sự tôn trọng, sự vinh dự
- φυλάσσω: vâng giữ, tuân giữ
- ὡς: như, giống như