174. TỪ VỰNG#
- ἀληθής, -ές — thật, chân thật
- ἀρχιερεύς, -έως, ὁ — thầy tế lễ cả
- ἀσθενής, -ές — yếu đuối, đau ốm
- βασιλεύς, -έως, ὁ — vua (Basil)
- γένος, -ους, τό — chủng tộc, dòng dõi; dân, hậu tự; loại (genus)
- γραμματεύς, -έως, ὁ — thầy thông giáo (grammar)
- δύναμις, -εως, ἡ — quyền năng, sức mạnh; phép lạ (thường số nhiều) (dynamite)
- ἔθνος, -ους, τό — dân tộc; số nhiều τὰ ἔθνη: các dân, dân ngoại (ethnic)
- ἱερεύς, -έως, ὁ — thầy tế lễ
- κρίσις, -εως, ἡ — sự phán xét (crisis)
- ὄρος, -ους, τό — núi (orology)
- πίστις, -εως, ἡ — đức tin, sự tin cậy, sự tin tưởng
- πλήρης, -ες — đầy đủ
- πόλις, -εως, ἡ — thành phố (metropolis)
- τέλος, -ους, τό — sự cuối cùng, sự hoàn tất (teleology)
175. NHỮNG LOẠI DANH TỪ KHÁC THUỘC BIẾN CÁCH THỨ BA#
Cách biến cách thứ ba đã được giới thiệu trong chương 17. Bạn có thể muốn ôn lại các hậu tố cơ bản và những đặc điểm đặc thù của cách biến cách này trong §117. Trong chương này, ba loại danh từ mới thuộc biến cách thứ ba được trình bày. Danh sách từ vựng ở trên có chứa ba hoặc bốn ví dụ cho mỗi loại. Cả ba giống (đực, cái, trung) đều được đại diện.
176. DANH TỪ GIỐNG CÁI TẬN CÙNG BẰNG -ις, -εως#
Sự biến cách của πόλις, πόλεως như sau:
| Số Ít | Số Nhiều | ||
|---|---|---|---|
| D. | πόλις | D. | πόλεις |
| S. | πόλεως | S. | πόλεων |
| T. | πόλει | T. | πόλεσι(ν) |
| Đ. | πόλιν | Đ. | πόλεις |
| H. | πόλι | H. | πόλεις |
Gốc từ của πόλις là πόλι-, nhưng chữ iota cuối thường đổi thành epsilon. Thêm vào đó, sự rút gọn đôi khi xảy ra giữa nguyên âm cuối của gốc từ và các hậu tố, vì vậy tốt hơn hết là học thuộc các hậu tố như chúng xuất hiện, hơn là lo lắng về sự hình thành của chúng. Trọng âm của sở hữu cách số ít và số nhiều là một ngoại lệ đối với quy tắc được tìm thấy trong §5 (3).
177. DANH TỪ GIỐNG ĐỰC TẬN CÙNG BẰNG -ευς, -εως#
| Số Ít | Số Nhiều | ||
|---|---|---|---|
| D. | βασιλεύς | D. | βασιλεῖς |
| S. | βασιλέως | S. | βασιλέων |
| T. | βασιλεῖ | T. | βασιλεῦσι(ν) |
| Đ. | βασιλέα | Đ. | βασιλεῖς |
| H. | βασιλεῦ | H. | βασιλεῖς |
Gốc từ của βασιλεύς là βασιλευ-, nhưng chữ upsilon cuối bị bỏ đi trước các hậu tố bắt đầu bằng nguyên âm. Một lần nữa, do sự rút gọn và những đặc điểm riêng khác, nên lời khuyên rằng hãy học các hậu tố như chúng xuất hiện, chứ đừng quá bận tâm đến sự hình thành của chúng.
178. DANH TỪ GIỐNG TRUNG TẬN CÙNG BẰNG -ος, -ους#
| Số Ít | Số Nhiều | ||
|---|---|---|---|
| D. | γένος | D. | γένη |
| S. | γένους | S. | γενῶν |
| T. | γένει | T. | γένεσι(ν) |
| Đ. | γένος | Đ. | γένη |
| H. | γένος | H. | γένη |
Gốc từ của γένος là γένεσ-, nhưng chữ sigma cuối bị bỏ trong phần lớn các hình thái, và sự rút gọn xảy ra giữa epsilon và các hậu tố. Giống như mọi danh từ giống trung, γένος có các hình thái giống hệt nhau trong danh cách, hô cách, và đối cách của mỗi số.
179. TÍNH TỪ THUỘC CÁCH BIẾN CÁCH THỨ BA#
Các tính từ mà bạn đã học cho đến nay là những tính từ của biến cách thứ nhất và thứ hai, như καλός, ή, όν. Một nhóm nhỏ hơn các tính từ trong Hy Lạp Thánh Kinh được biến cách theo biến cách thứ ba trong cả ba giống. Loại phổ biến nhất được minh họa bởi ἀληθής, nghĩa là “thật.”
| Số Ít | Số Nhiều | ||||
|---|---|---|---|---|---|
| Đực & Cái | Trung | Đực & Cái | Trung | ||
| D. | ἀληθής | ἀληθές | D. | ἀληθεῖς | ἀληθῆ |
| S. | ἀληθοῦς | ἀληθοῦς | S. | ἀληθῶν | ἀληθῶν |
| T. | ἀληθεῖ | ἀληθεῖ | T. | ἀληθέσι(ν) | ἀληθέσι(ν) |
| Đ. | ἀληθῆ | ἀληθές | Đ. | ἀληθεῖς | ἀληθῆ |
| H. | ἀληθές | ἀληθές | H. | ἀληθεῖς | ἀληθῆ |
Gốc từ của ἀληθής là ἀληθεσ-. Chữ sigma cuối bị bỏ trong phần lớn các hình thái, và sự rút gọn xảy ra giữa epsilon và các hậu tố. Vì các tính từ thuộc cách biến cách thứ ba không thường gặp như các tính từ của cách biến cách thứ nhất và thứ hai, mục tiêu chính của người học nên là nhận diện các hình thái này trong ngữ cảnh.
180. BÀI TẬP#
Dịch Sang Tiếng Việt
- εἰ τὰ κηρυχθέντα ὑπὸ τῶν μαθητῶν ἀληθῆ ἐστιν, ἡ κρίσις τοῦ θεοῦ μέλλει πεσεῖν ἐπὶ τὴν πόλιν ἡμῶν.
- οὖσαι πληρεῖς πίστεως καὶ δυνάμεως αἱ ἀδελφαὶ ὑμῶν οὐκ ἐφοβοῦντο τὸν βασιλέα.
- ἀναβαινόντων εἰς τὸ ὄρος τῶν ἱερέων, ἄνθρωποι πονηροὶ εἰσῆλθον εἰς τὸ ἱερὸν λαβεῖν τὸ βιβλίον τοῦ νόμου.
- ἐκεῖνοι οἱ ἄνδρες ἦσαν ἐκ γένους ἀρχιερέων· προσέφερον οὖν δῶρα ὑπὲρ ἁμαρτιῶν τοῦ ἔθνους.
- τὸ ἔργον τοῦ γραμματέως ἐστὶν γράψαι τὰ ῥήματα τοῦ θεοῦ εἰς βιβλίον καὶ διδάσκειν αὐτὰ τῷ λαῷ.
- ἀσθενὴς ἤμην καὶ ἐν φυλακῇ ἀλλʼ οὐκ ἤλθετε ἰδεῖν με οὐδὲ προσηύξασθε ὑπὲρ ἐμοῦ.
- ὁ μένων εἰς τὸ τέλος σωθήσεται καὶ γνώσεται τὴν ἀγάπην τοῦ κυρίου.
- ὁ πέμψας με ἀληθής ἐστιν· ἐλεύσομαι οὖν καὶ ἀπαγγελῶ τὴν ἀλήθειαν αὐτοῦ εἰς τὰ ἔθνη.
- ἔχωμεν πίστιν εἰς θεὸν ἵνα ὅταν ὁ υἱὸς τοῦ ἀνθρώπου ὑποστρέψῃ εὑρεθῶμεν πιστοὶ ἐν ἡμέρᾳ κρίσεως.
- θεωροῦντες σημεῖα τε καὶ δυνάμεις γινομένας διὰ τῶν χειρῶν τοῦ προφήτου, οἱ ἀρχιερεῖς καὶ οἱ γραμματεῖς ἐθαύμασαν καὶ ἐδόξασαν τὸν βασιλέα τοῦ οὐρανοῦ.
- ὢν ἀσθενὴς ἐν σώματι καὶ πνεύματι ἔτι θέλει ὁ τυφλὸς ἐξελθεῖν ἀπὸ τῆς πόλεως θεραπευθῆναι ὑπὸ τοῦ διδασκάλου ἐπὶ τὸ ὄρος.
- γένος οὖν ὑπάρχοντες τοῦ θεοῦ οὐκ ὀφείλομεν δοκεῖν τὸν θεὸν εἶναι λίθον.
- τὸ μὲν τέλος ἐκείνου τοῦ δικαίου δούλου ἔσται ἀληθὴς δόξα, τὸ δὲ τέλος τούτου τοῦ κακοῦ ἱερέως ἔσται κρίσις πυρός.
- εἶπεν ὁ βασιλεὺς ὅτι ἡ πᾶσα πόλις ἐστὶν πλήρης αἵματος καὶ ὁ ἄγγελος τῆς κρίσεως ἐπʼ αὐτὴν ἐλεύσεται.
LXX
- οἱ δὲ ὀφθαλμοὶ Λειας ἀσθενεῖς, Ραχηλ δὲ καλὴ … ἠγάπησεν δὲ Ιακωβ τὴν Ραχηλ (Gen 29:17–18)
- καὶ νῦν καθεστάκαμέν σε σήμερον ἀρχιερέα τοῦ ἔθνους σου καὶ φίλον βασιλέως καλεῖσθαί σε (1 Macc 10:20)
- [Αβρααμ εἶπεν] ἐὰν ὦσιν πεντήκοντα δίκαιοι ἐν τῇ πόλει, ἀπολεῖς αὐτούς; … ὁ κρίνων πᾶσαν τὴν γῆν οὐ ποιήσεις κρίσιν; εἶπεν δὲ κύριος, Ἐὰν εὕρω ἐν Σοδομοις πεντήκοντα δικαίους ἐν τῇ πόλει, ἀφήσω πάντα τὸν τόπον διʼ αὐτούς. (Gen 18:24–26)
- Ἐγένετο δὲ μετὰ τὸ λαλῆσαι τὸν κύριον πάντα τὰ ῥήματα ταῦτα τῷ Ιωβ εἶπεν ὁ κύριος [τῷ] Ελιφας … Ἥμαρτες σὺ καὶ οἱ δύο φίλοι σου· οὐ γὰρ ἐλαλήσατε ἐνώπιόν μου ἀληθὲς (Job 42:7)
- καὶ συνεκάλεσεν Ἰησοῦς … τοὺς υἱοὺς Ισραηλ … καὶ τοὺς ἄρχοντας αὐτῶν καὶ τοὺς γραμματεῖς αὐτῶν … καὶ εἶπεν πρὸς αὐτούς … ἑωράκατε ὅσα ἐποίησεν κύριος ὁ θεὸς ὑμῶν πᾶσιν τοῖς ἔθνεσιν τούτοις (Josh 23:2–3)
- καὶ εἶπεν Σαφφαν ὁ γραμματεὺς πρὸς τὸν βασιλέα … Βιβλίον ἔδωκέν μοι Χελκιας ὁ ἱερεύς· … καὶ ἐγένετο ὡς ἤκουσεν ὁ βασιλεὺς τοὺς λόγους τοῦ βιβλίου τοῦ νόμου, καὶ διέρρηξεν τὰ ἱμάτια ἑαυτοῦ. (4 Kgdms 22:10–11)
- πάντες οἱ ἀδελφοί μου καὶ οἱ ἐκ τοῦ γένους μου ἤσθιον ἐκ τῶν ἄρτων τῶν ἐθνῶν· (Tob 1:10)
- καὶ διήνοιξεν κύριος τοὺς ὀφθαλμοὺς αὐτοῦ, καὶ εἶδεν, καὶ ἰδοὺ τὸ ὄρος πλῆρες ἵππων, καὶ ἅρμα πυρὸς περικύκλῳ Ελισαιε. (4 Kgdms 6:17)
- ἐπιστρέψει κύριος ὁ θεὸς ἡμῶν τὸ ἔλεος αὐτοῦ ἐφʼ ἡμᾶς, οὐ γὰρ ἐγκαταλείψει ἡμᾶς εἰς τέλος· (Judith 7:30)
- καὶ εἶδεν ὁ λαὸς τὴν πίστιν τοῦ Σιμωνος καὶ τὴν δόξαν, ἣν ἐβουλεύσατο ποιῆσαι τῷ ἔθνει αὐτοῦ (1 Macc 14:35)
- οἶδεν γὰρ πᾶσα φυλὴ λαοῦ μου ὅτι γυνὴ δυνάμεως εἶ σύ (Ruth 3:11)
TÂN ƯỚC
- μήτε ἀρχὴν ἡμερῶν μήτε ζωῆς τέλος ἔχων, … μένει ἱερεὺς εἰς τὸ διηνεκές. (Heb 7:3)
- Ὑμεῖς δὲ γένος ἐκλεκτόν, … ἔθνος ἅγιον, … ὅπως τὰς ἀρετὰς ἐξαγγείλητε τοῦ … ὑμᾶς καλέσαντος εἰς τὸ θαυμαστὸν αὐτοῦ φῶς· (1 Pet 2:9)
- [Βαρναβᾶς] ἦν ἀνὴρ ἀγαθὸς καὶ πλήρης πνεύματος ἁγίου καὶ πίστεως. (Acts 11:24)
- ἐγενόμην τοῖς ἀσθενέσιν ἀσθενής, ἵνα τοὺς ἀσθενεῖς κερδήσω· τοῖς πᾶσιν γέγονα πάντα, ἵνα … τινὰς σώσω. (1 Cor 9:22)
- καὶ ἤκουσαν οἱ ἀρχιερεῖς καὶ οἱ γραμματεῖς καὶ ἐζήτουν πῶς αὐτὸν ἀπολέσωσιν ἐφοβοῦντο γὰρ αὐτόν (Mark 11:18)
- καὶ ἐποίησεν ἡμᾶς βασιλείαν, ἱερεῖς τῷ θεῷ καὶ πατρὶ αὐτοῦ, αὐτῷ ἡ δόξα καὶ τὸ κράτος εἰς τοὺς αἰῶνας [τῶν αἰώνων]· ἀμήν. (Rev 1:6)
- ἀλλὰ προσεληλύθατε Σιὼν ὄρει καὶ πόλει θεοῦ ζῶντος, Ἰερουσαλὴμ ἐπουρανίῳ (Heb 12:22)
- Στέφανος δὲ πλήρης χάριτος καὶ δυνάμεως ἐποίει τέρατα καὶ σημεῖα μεγάλα ἐν τῷ λαῷ. (Acts 6:8)
- Οὗτός ἐστιν ὁ μαθητὴς ὁ μαρτυρῶν περὶ τούτων καὶ ὁ γράψας ταῦτα, καὶ οἴδαμεν ὅτι ἀληθὴς αὐτοῦ ἡ μαρτυρία ἐστίν. (John 21:24)
- καὶ ἔχει ἐπὶ τὸ ἱμάτιον καὶ ἐπὶ τὸν μηρὸν αὐτοῦ ὄνομα γεγραμμένον· Βασιλεὺς βασιλέων καὶ κύριος κυρίων. (Rev 19:16)
Từ Vựng Hỗ Trợ Bài Tập Dịch Thuật
- ἀπολεῖς: ngươi sẽ hủy diệt
- ἀπολέσωσιν: họ có thể hủy diệt
- ἀρετή: nhân đức, sự ngợi khen
- ἅρμα: xe ngựa
- ἀφήσω: ta sẽ tha thứ
- βουλεύομαι: quyết định, lập kế hoạch
- διανοίγω = ἀνοίγω: mở ra
- διαρήσσω: xé, rách
- (εἰς τὸ) διηνεκές = εἰς τὸν αἰῶνα: đời đời, mãi mãi
- δύο: hai
- ἐγκαταλείπω: lìa bỏ, bỏ rơi
- ἔδωκεν: đã ban cho
- ἐκλεκτός: được chọn lựa
- ἔλεος: sự thương xót
- ἐνώπιον: trước mặt, trong sự hiện diện của
- ἐξαγγέλλω: rao truyền, công bố
- ἐπουράνιος: ở trên trời, thiên thượng
- ἥν: cái mà, điều mà
- θαυμαστός: lạ lùng, kỳ diệu
- ἵππος: ngựa
- καθεστάκαμεν: chúng ta đã bổ nhiệm
- κερδαίνω: thắng được, lợi được
- κράτος: sức mạnh, quyền lực
- μαρτυρία: lời chứng
- μεγάς, μεγάλη, μέγα: lớn, vĩ đại
- μηρός: bắp vế
- μήτε … μήτε: chẳng … cũng chẳng
- οἶδα = γινώσκω: biết
- ὅσα: mọi điều mà
- πεντήκοντα: năm mươi
- περικύκλῳ: vòng quanh, chung quanh
- σήμερον: ngày nay, hôm nay
- συν + καλέω: nhóm lại, gọi chung
- τέρας, ατος, τό: sự lạ lùng, phép lạ
- τινάς: vài người, một số
- φίλος: bạn hữu
- φυλή: chi phái